D
Dicread
HomeDictionaryCcuration

curation

việc giám tuyển / việc tuyển chọn nội dung / việc quản lý dữ liệu
Danh từ

curation vn bt ngun tlĩnh vc bo tàng và nghthut, mô tquá trình la chn, sp xếp và qun lý các hin vt để truyn ti mt thông đip hoc câu chuyn cthể. Tuy nhiên, trong thi đại kthut số, khái nim này đã mrng sang vic qun lý thông tin. Thay vì chthu thp dliu mt cách ngu nhiên, curation nhn mnh vào giá trca schn lc có chủ đích để loi bnhng thông tin nhiu và mang li giá trcao nht cho người xem. Skhác bit gia tuyn chn và thu thp Mt sai lm phbiến là nhm ln curation vi vic thu thp đơn thun (collection). Trong khi thu thp là tích lũy mi thcó sn, thì curation đòi hi tư duy phn bin và stinh tế trong vic la chn. Ví dụ, mt danh sách phát nhc ngu nhiên là mt bsưu tp, nhưng mt danh sách phát được thiết kế theo chủ đề "Nhc thư giãn cho ngày mưa" chính là kết quca curation. Thu thp mi bài báo vcông nghệ: collection La chn 5 bài báo sâu sc nht vtrí tunhân to để chia scho đồng nghip: curation ng dng trong các lĩnh vc khác nhau Trong bi cnh nghthut, tnày gn lin vi vai trò ca mt giám tuyn (curator), người quyết định tác phm nào sẽ được trưng bày. Trong bi cnh ni dung số, nó ám chvic tng hp các ngun tài nguyên cht lượng tinternet để to ra mt lung thông tin có hthng. Người hc cn lưu ý rng trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà curation có thể được dch là "giám tuyn" (nghthut) hoc "tuyn chn ni dung" (truyn thông/kthut số) để đảm bo tính tnhiên.

Ý nghĩa

Danh từviệc giám tuyển

Hành động chuyên môn trong việc lựa chọn, tổ chức và chăm sóc các hiện vật trong một bộ sưu tập hoặc triển lãm

"The museum curator is responsible for the curation of the new ancient Egypt exhibit."

Giám tuyển bảo tàng đã dành nhiều tháng cho việc giám tuyển phòng trưng bày trường phái Ấn tượng mới.

Danh từviệc tuyển chọn nội dung

Quá trình lựa chọn, tổ chức và trình bày nội dung từ nhiều nguồn khác nhau cho một đối tượng cụ thể, thường là trong bối cảnh kỹ thuật số

"Social media curation allows users to filter through the noise to find high-quality information."

Việc tuyển chọn nội dung trên mạng xã hội cho phép người dùng khám phá những bài viết hay nhất về một chủ đề mà không cần tìm kiếm giữa những thông tin nhiễu.

việc quản lý dữ liệu

Hành động quản lý và duy trì một tập dữ liệu hoặc kho lưu trữ kỹ thuật số để đảm bảo chất lượng và khả năng truy cập theo thời gian

Việc quản lý dữ liệu là thiết yếu để đảm bảo rằng nghiên cứu khoa học vẫn có thể tái lập được cho các thế hệ tương lai.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error