D
Dicread
HomeDictionaryPperishable

perishable

dễ hư hỏng / mong manh
Tính từ

perishable thường được sdng phbiến nht trong lĩnh vc thc phm và vn chuyn để chnhng mt hàng có thi hn sdng ngn, dbị ôi thiu hoc phân hy nếu không được bo qun đúng cách (như làm lnh). Khi dùng trong ngcnh này, nó mang tính kthut và thc tế, nhn mnh vào đặc tính vt lý ca sn phm. Skhác bit vsc thái Trong khi perishable tp trung vào sphân hy sinh hc hoc hư hng vt cht, tfragile li chsdvỡ (như thy tinh) và delicate chsmng manh, tinh tế. Người hc cn lưu ý không nhm ln perishable vi các tnày khi mô tả đồ vt. Ở nghĩa bóng, perishable mô tnhng giá trphi vt cht không tn ti vĩnh vin, dbmt đi theo thi gian hoc hoàn cnh. Ví dụ, khi nói về "nim tin" hoc "ssng", tnày gi lên cm giác tiếc nui và stm thi. Ví dvn dng Đúng: perishable goods (hàng dhư hng như rau củ, tht cá). Sai: Dùng perishable để nói vmt chiếc bình gm dvỡ (trong trường hp này phi dùng fragile). Vmt ngpháp, tnày va là tính tva có thể đóng vai trò như mt danh ttp hp (thườngsnhiu perishables) để chchung các loi thc phm dhng.

Ý nghĩa

Tính từdễ hư hỏng

Có khả năng bị phân hủy hoặc hỏng nhanh chóng, đặc biệt là khi nói về thực phẩm hoặc chất hữu cơ

"Fresh milk and fish are highly perishable goods."

Sữa tươi và cá là những mặt hàng dễ hư hỏng.

Tính từmong manh

Có thể bị chết hoặc bị phá hủy; không trường tồn

"The poet reflected on the perishable nature of human existence."

Nhà thơ suy ngẫm về bản chất mong manh của sự tồn tại của con người.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error