D
Dicread
HomeDictionaryPpathological

pathological

bệnh lý
Tính từ

pathological mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh y khoa hoc tâm lý xã hi. Trong y khoa, tnày mô tnhng thay đổi bt thường vmt sinh hc hoc cu trúc ca cơ thdo bnh tt gây ra, đối lp vi trng thái sinh lý bình thường. Khi dùng trong đời sng hàng ngày, nó mang nghĩa bóng để chnhng hành vi cc đoan, không thkim soát được, thường gn lin vi các ri lon tâm lý.

Ý nghĩa

Tính từbệnh lý

Liên quan đến hoặc gây ra bởi một căn bệnh về thể chất hoặc tinh thần

The patient exhibited pathological changes in the liver tissue.

Bệnh nhân cho thấy những thay đổi bệnh lý trong mô gan.

Tính từbệnh lý

Có tính chất cưỡng chế hoặc ám ảnh đến mức bất thường, thường được dùng để mô tả một hành vi không thể kiểm soát được

He is a pathological liar who cannot tell the truth even when it is in his best interest.

Anh ta là một kẻ nói dối bệnh lý, người không thể nói thật ngay cả khi điều đó có lợi nhất cho anh ta.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error