D
Dicread
HomeDictionaryDdysfunction

dysfunction

rối loạn chức năng / sự bất ổn
[C/U] Cả hai
Số nhiều: dysfunctions

Thut ngnày mang sc thái lâm sàng hoc kthut, gi ý vmt shng hóc vmt cơ hc hoc cu trúc thay vì chlà mt sai sót đơn thun. Nó mô ttrng thái mà logic ni ti ca mt hthng bphá vỡ, dn đến vic không thể đạt được mc đích ban đầu. Trong bi cnh y tế, tnày tp trung vào stht bi vmt sinh hc ca mt cơ quan khi không ththc hin chc năng ca mình.

Khi áp dng vào xã hi hc hoc tâm lý hc, tnày gi lên cm giác vsự độc hi mang tính hthng. Nó ngụ ý rng các mô hình tương tác không chkhông lành mnh mà còn đang trc tiếp gây tn hi đến sự ổn định ca nhóm. Điu này khác vi mt cuc xung đột vn chlà sva chm tm thi, trong khi dysfunction là mt stht bi mãn tính, ăn sâu vào cu trúc ca hthng.

Countable when referring to a specific medical impairment or a particular type of systemic failure. Uncountable when describing the general state of being broken or abnormal.

Ý nghĩa

Danh từrối loạn chức năng

Trạng thái một cơ quan hoặc hệ thống không hoạt động bình thường

The patient suffered from a severe kidney dysfunction.

Bệnh nhân bị rối loạn chức năng thận nghiêm trọng.

Danh từsự bất ổn

Sự bất thường hoặc suy giảm trong các mối quan hệ xã hội hoặc gia đình

The therapist identified a deep-seated dysfunction within the family unit.

Nhà trị liệu đã xác định được một sự bất ổn sâu sắc trong đơn vị gia đình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error