D
Dicread
HomeDictionaryCcancer

cancer

ung thư / Cự Giải
[C/U] Cả hai
Số nhiều: cancers

Trong y hc, tcancer mang sc nng cm xúc rt ln, thường gi lên ni shãi, scp bách và cuc đấu tranh để sinh tn. Tnày được dùng trong môi trường lâm sàng để mô tbnh lý, nhưng trong bi cnh xã hi, nó thường được dùng như mt cách nói ngn gn để chmt cuc khng hong làm thay đổi cuc đời hoc mt chn đoán giai đon cui.

Khi được dùng theo nghĩa bóng, tnày mô tmt lc lượng hy dit lan rng không kim soát trong mt hthng, chng hn như stham nhũng trong chính phhoc lòng thù hn trong mt cng đồng. Cách dùng này nhn mnh bn cht ngm ngm ca sphát trin và skhó khăn trong vic loi bnó mt khi đã bén rễ.

Countable when referring to specific types of the disease, such as skin cancer or bone cancer. Uncountable when referring to the biological process or the general condition of having the disease.

Ý nghĩa

Danh từung thư

Một căn bệnh gây ra bởi sự phân chia không kiểm soát của các tế bào bất thường trong một bộ phận của cơ thể

He is recovering from lung cancer.

Ông ấy đang hồi phục sau căn bệnh ung thư phổi.

Danh từCự Giải

Cung thứ tư trong mười hai cung hoàng đạo, được biểu tượng bằng con cua

She was born in June, so her zodiac sign is Cancer.

Cô ấy sinh vào tháng Sáu, nên cung hoàng đạo của cô ấy là Cự Giải.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error