D
Dicread
HomeDictionaryMmalignancy

malignancy

tính ác tính / khối u ác tính / sự hiểm độc
Danh từ
Số nhiều: malignancies

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Malignancy là mt danh tmang sc thái tiêu cc mnh mẽ, được sdng chyếu trong hai lĩnh vc hoàn toàn khác nhau: y khoa và đạo đức xã hi. Trong y khoa, tnày mô tả đặc tính nguy him ca mt khi u, đối lp hoàn toàn vi benignity (tính lành tính). Khi nói vcon người hoc hành vi, nó ám chmt sự độc ác có tính toán, sâu sc và khó lay chuyn. Phân bit trong y khoa và đời sng Mt sai lm phbiến ca người hc là nhm ln gia malignancy (danh từ) và malignant (tính từ). Trong khi malignant thường được dùng để mô ttrc tiếp đối tượng (ví dụ: a malignant tumor - mt khi u ác tính), thì malignancy nhn mnh vào bn cht hoc trng thái ca sự ác tính đó. Trong y khoa: Dùng để chtình trng ung thư hoc khnăng di căn ca tế bào. Trong đời sng: Dùng để chshim độc, ác ý trong tâm hn hoc ý đồ ca mt ai đó. Lưu ý vtvng tương đồng Cn phân bit malignancy vi malice. Mc dù chai đều dch là "ác ý" hoc "him độc", nhưng malice thường dùng cho nhng hành động gây hi cthhoc trong bi cnh pháp lý (như malice aforethought - cố ý gây hi), còn malignancy gi lên mt trng thái độc hi bao trùm, dai dng và có sc tàn phá ln hơn, tương tnhư cách mt căn bnh ung thư gm nhm cơ thể.

Ý nghĩa

Danh từtính ác tính

Đặc tính ác tính, cụ thể là nói về một khối u ung thư có khả năng xâm lấn các mô xung quanh và di căn sang các bộ phận khác của cơ thể

"The biopsy confirmed the malignancy of the growth in the patient's lung."

Kết quả sinh thiết đã xác nhận tính ác tính của khối u trong phổi bệnh nhân.

Danh từkhối u ác tính

Một khối u ác tính hoặc một sự phát triển ung thư

"The surgeon successfully removed the malignancy from the breast tissue."

Phẫu thuật viên đã loại bỏ thành công khối u ác tính khỏi mô vú.

Danh từsự hiểm độc

Trạng thái độc ác hoặc có mong muốn gây hại cho người khác

"The sheer malignancy of his intentions became clear after he sabotaged the project."

Sự hiểm độc thuần túy trong ý đồ của anh ta đã trở nên rõ ràng sau khi anh ta phá hoại dự án.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error