D
Dicread
HomeDictionaryPphysician

physician

bác sĩ
[C] Đếm được
Số nhiều: physicians

Thut ngnày mang sc thái trang trng và chuyên nghip, giúp phân bit mt bác sĩ có giy phép hành nghvi các nhân viên y tế khác. Tnày gi lên hìnhnh vchuyên môn lâm sàng và mi quan hchính thc gia bác sĩ và bnh nhân, thường được sdng trong các văn bn y tế chính thc hoc khi gii thiu chuyên môn. Trong khi doctor có thchbt kai có bng tiến sĩ, thì physician đặc bit chnhng người hành nghy. Trong cách dùng hin đại, tnày thường được dùng để phân bit vi bác sĩ phu thut, mc dù trong giao tiếp thông thường, hai nhóm này thường được gp chung vi nhau.

Refers to individual licensed medical practitioners.

Ý nghĩa

Danh từbác sĩ

Người có chuyên môn hành nghề y, đặc biệt là người chuyên về nội khoa thay vì ngoại khoa

"He is a primary care physician."

Ông ấy là một bác sĩ chăm sóc sức khỏe ban đầu.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error