D
Dicread
HomeDictionaryPparasite

parasite

ký sinh trùng / kẻ ăn bám
[C] Đếm được
Số nhiều: parasites

parasite mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt là thut ngsinh hc và hai là mt phépn dtrong đời sng xã hi. Trong sinh hc, tnày mô tmt mi quan hcng sinh không cân bng, nơi mt sinh vt gây hi cho vt chủ để tn ti. Khi chuyn sang ngcnh xã hi, parasite trthành mt tmang tính mit thnng nề, dùng để chnhng người không làm vic nhưng li tiêu xài tin bc hoc li dng ngun lc ca người khác.

Used to count individual organisms or specific people who exploit others.

Ý nghĩa

Danh từký sinh trùng

Một sinh vật sống trong hoặc trên một sinh vật khác và hưởng lợi bằng cách lấy chất dinh dưỡng từ vật chủ

The tick is a common parasite found in forests.

Ve là một loại ký sinh trùng phổ biến được tìm thấy trong rừng.

Danh từkẻ ăn bám

Một người thường xuyên dựa dẫm vào người khác để hỗ trợ tài chính mà không đóng góp lại bất cứ điều gì

He was viewed as a parasite who lived off his parents' wealth.

Anh ta bị coi là một kẻ ăn bám sống dựa vào tài sản của cha mẹ.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error