D
Dicread
HomeDictionaryMmultiplicative

multiplicative

nhân
Tính từ

multiplicative được sdng chyếu trong các ngcnh toán hc, thng kê và khoa hc để mô tcác quá trình hoc mi quan hda trên phép nhân. Đim mu cht mà người hc tiếng Vit cn lưu ý là sphân bit rõ rt gia tính cht "nhân" (multiplicative) và tính cht "cng" (additive). Trong khi additive mô tsgia tăng theo tng bước cố định (tuyến tính), thì multiplicative mô tsgia tăng hoc gim theo tlphn trăm, dn đến sthay đổi nhanh chóng hơn, thường được gi là tăng trưởng theo hàm mũ.

Phân bit vi các khái nim tương đồng

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia multiplicative vi multiple (bi số). Mc dù chai đều liên quan đến phép nhân, nhưng multiple là mt danh thoc tính tchkết quca phép nhân (ví dụ: 10 là bi sca 5), còn multiplicative là mt tính tmô tbn cht ca mt cơ chế hoc mt hàm số.

Ví dụ: Mt "mô hình nhân" (multiplicative model) là mô hình mà các yếu ttác động nhân vi nhau, thay vì cng dn li.

Ngcnh sdng thc tế

Trong tiếng Anh chuyên ngành, tnày thường xut hin trong các cm tnhư multiplicative effect (hiung nhân) hoc multiplicative inverse (nghch đảo nhân). Khi dch sang tiếng Vit, hãy cn thn để không dch quá cng nhc thànha nhân" mà nên dùng "thuc vphép nhân" hoc "theo cp snhân" tùy vào ngcnh để đảm bo stnhiên.

Đúng: multiplicative growth (tăng trưởng theo cp snhân/tăng trưởng nhân).
Sai: Sdng additive khi mun nói vstăng trưởng bùng ntheo tlphn trăm.

Đặc đim ngpháp

multiplicative là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa. Nó không có dng so sánh hơn hoc cao nht trong hu hết các ngcnh kthut.

Ý nghĩa

Tính từnhân

Được đặc trưng bởi hoặc liên quan đến quá trình nhân thay vì phép cộng

The multiplicative effect of compound interest leads to exponential growth.

Hiệu ứng nhân của lãi suất kép dẫn đến sự tăng trưởng theo hàm mũ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error