D
Dicread
HomeDictionaryFfactorization

factorization

phân tích thành nhân tử
Danh từ
Số nhiều: factorizations

factorization là mt thut ngchuyên ngành toán hc, dùng để chquá trình phân tích mt đối tượng (như snguyên, đa thc hoc ma trn) thành tích ca các thành phn đơn gin hơn, gi là các nhân tử. Trong tiếng Vit, thut ngnày được dch chính xác là "phân tích thành nhân tử".

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Người hc cn phân bit rõ factorization vi các khái nim chia hoc phân tách thông thường. Trong khi vic chia (division) là tìm kết quca mt phép tính, thì factorization là quá trình tìm ra các thành phn cu to nên đối tượng đó. Ví dụ, khi nói vprime factorization (phân tích thành nhân tnguyên tố), chúng ta đang tìm các snguyên tmà khi nhân li vi nhau scho ra sban đầu.

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là vic sdng từ "phân tích" trong các ngcnh khác. Trong tiếng Anh, analysis được dùng cho vic phân tích dliu hoc tình hung, nhưng trong toán hc, khi nói vvic chia nhmt biu thc thành tích, bt buc phi dùng factorization.

Đúng: The factorization of the polynomial (Phân tích thành nhân tca đa thc)
Sai: The analysis of the polynomial (khi mun nói vvic phân tích thành nhân tử)

Lưu ý vthut ngliên quan

Trong tiếng Anh, danh tfactorization đi kèm vi động tfactor. Khi yêu cu ai đó thc hin phép tính này, người ta thường dùng cu trúc factor the expression (phân tích biu thc thành nhân tử).

Cn lưu ý rng trong mt stài liu kthut hoc lp trình, factorization còn xut hin trong các thut ngnhư matrix factorization (phân tích ma trn), nơi mt ma trn ln được chia thành tích ca hai ma trn nhhơn để gim chiu dliu. Dù ngcnh thay đổi tshc sang đại stuyến tính, bn cht ca factorization vn là chuyn đổi mt đối tượng thành mt tích ca các thành phn đơn gin hơn.

Ý nghĩa

Danh từphân tích thành nhân tử

Quá trình phân tích một đối tượng toán học, chẳng hạn như một số, đa thức hoặc ma trận, thành tích của các thành phần đơn giản hơn được gọi là các nhân tử

The prime factorization of 60 is 2 squared times 3 times 5.

Phân tích thành nhân tử số 60 là 2 bình phương nhân 3 nhân 5.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error