D
Dicread
HomeDictionaryMmultiply

multiply

nhân lên / nhân / sinh sôi
Ngoại động từNội động từ

multiply mang ý nghĩa ct lõi là sgia tăng vslượng, nhưng tùy vào ngcnh mà sc thái sdng skhác nhau. Trong toán hc, đây là thut ngchuyên dng để chphép nhân, kết qulà tích ca hai hay nhiu số. Khi dùng trong đời sng hàng ngày, multiply thường gi lên hìnhnh mt stăng trưởng nhanh chóng, mnh mẽ, đôi khi vượt ra ngoài tm kim soát, thay vì chlà stăng tiến đơn thun.

Ý nghĩa

Ngoại động từnhân lên
[~ something][~ something]

Làm tăng số lượng của một thứ gì đó theo một hệ số cụ thể

The investment will multiply your initial capital.

Khoản đầu tư này sẽ nhân lên số vốn ban đầu của bạn.

Ngoại động từnhân
[~ something][~ something]

Tính tích của hai hoặc nhiều số

Multiply five by ten to get fifty.

Nhân năm với mười để được năm mươi.

Nội động từsinh sôi

Tăng nhanh về số lượng hoặc quy mô

The rabbits began to multiply quickly in the garden.

Những con thỏ bắt đầu sinh sôi nhanh chóng trong vườn.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error