D
Dicread
HomeDictionaryCcodebase

codebase

mã nguồn
Danh từ
Số nhiều: codebases

codebase không đơn thun là mt tp tin đơn lmà là toàn btp hp các mã ngun ca mt dự án phn mm. Trong tiếng Vit, thut ngnày thường được dch là "mã ngun" hoc "kho mã ngun". Đim mu cht là codebase bao hàm tt ccác phiên bn, các nhánh (branches) và các tp cu hình cn thiết để xây dng nênng dng, to nên mt thc ththng nht mà các lp trình viên cùng làm vic trên đó.

Skhác bit vi các thut ngtương t

Người hc dnhm ln codebase vi source code. Trong khi source code (mã ngun) dùng để chnhng dòng lnh cthmà con người viết ra, thì codebase mang tính hthng hơn, ám chtoàn bộ "kho" cha tt ccác mã ngun đó. Ví dụ, bn có thviết mt đon source code ngn để gii quyết mt li, nhưng đon mã đó strthành mt phn ca codebase sau khi được tích hp vào dự án.

source code: Tp trung vào ni dung văn bn ca mã lnh.
codebase: Tp trung vào quy mô, qun lý và stoàn vn ca toàn bhthng mã.

Lưu ý vngcnh sdng

Khi nói vvic "làm sch" hoc "ti ưu hóa" codebase, người ta thường ám chvic tái cu trúc (refactoring) để loi bmã tha hoc ci thin kiến trúc tng thể, chkhông chlà sa mt vài li nhỏ. Mt codebase được coi là "khe mnh" khi nó dbo trì, có tài liu đầy đủ và không bphân mnh.

Đúng: The team is working to reduce the complexity of the codebase. (Nhóm đang nlc gim thiu sphc tp ca mã ngun.)
Sai: Sdng codebase để chmt hàm hoc mt lp đơn ltrong lp trình. Trong trường hp này, hãy dùng function hoc class.

Vmt ngpháp, codebase là mt danh từ đếm được, nhưng trong môi trường làm vic thc tế, nó thường được dùngsố ít để chtoàn bdự án hin ti.

Ý nghĩa

Danh từmã nguồn

Toàn bộ tập hợp các mã nguồn được sử dụng để xây dựng một ứng dụng hoặc hệ thống phần mềm cụ thể

The team spent three months refactoring the legacy codebase to improve performance.

Nhóm đã dành ba tháng để tái cấu trúc mã nguồn cũ nhằm cải thiện hiệu suất.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error