D
Dicread
HomeDictionaryPprehistoric

prehistoric

tiền sử / cổ hủ
Tính từ

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Tprehistoric trước hết được dùng trong ngcnh khoa hc và lch sử để chgiai đon tin sử, tc là khong thi gian trước khi con người bt đầu ghi chép li lch sbng văn bn. Khi sdng vi nghĩa này, tmang tính khách quan và mô tstht lch sử. Tuy nhiên, trong giao tiếp hng ngày, prehistoric thường được dùng như mt phépn dhoc cách nói cường điu để chnhng thcc kli thi, lc hu hoc chủ. Trong trường hp này, tmang sc thái châm biếm hoc phê phán, ám chmt đối tượng nào đó dường như đến tmt thi đại xa xưa và không còn phù hp vi hin ti. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit prehistoric vi ancient. Trong khi ancient (cổ đại) thường chnhng nn văn minh sm nhưng đã có ghi chép hoc hthng chính trị (như Ai Cp hay La Mã cổ đại), thì prehistoric nhn mnh vào sthiếu vng các văn bn ghi chép. Ví dvnghĩa đen: prehistoric animals (động vt tin sử) - chnhng loài như khng long. Ví dvnghĩa bóng: prehistoric technology (công nghchủ) - dùng để chế giu mt thiết bquá cũ kỹ, chm chp. Lưu ý vngpháp Tnày đóng vai trò là mt tính từ, thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết. Nó không có dng so sánh hơn hay so sánh nht vì tính cht phân loi ca thi klch sử.

Ý nghĩa

Tính từtiền sử

Liên quan đến khoảng thời gian trước khi có các ghi chép bằng văn bản

"The museum has a vast collection of prehistoric cave paintings."

Bảo tàng có một bộ sưu tập khổng lồ các bức tranh hang động thời tiền sử.

Tính từcổ hủ

Cực kỳ lỗi thời, nguyên thủy hoặc lạc hậu đến mức dường như thuộc về một quá khứ xa xôi

"The office was still using a prehistoric computer system from the eighties."

Văn phòng vẫn còn sử dụng một hệ thống máy tính cổ hủ từ những năm tám mươi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error