D
Dicread
HomeDictionaryOobelisk

obelisk

cột tháp hình chóp
Danh từ
Số nhiều: obelisks

obelisk dùng để chmt loi ct đá cao, có bn mt và thu hp dn vphía đỉnh, to thành hình kim ttháp nhỏ. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "ct đá obelisk" hoc "đài knim hình chóp" tùy vào ngcnh sdng.

Skhác bit vngcnh

Khi nói vcác di tích cổ đại, đặc bit là tAi Cp, obelisk mang ý nghĩa tôn giáo hoc đánh du li vào đền thờ. Trong khi đó, trong kiến trúc hin đại, obelisk thường xut hin dưới dng các đài knim (monuments) để vinh danh nhng skin hoc nhân vt lch sử. Người hc cn phân bit rõ gia obelisk (ct đơn độc, nhn ở đỉnh) và pyramid (kim ttháp - mt công trình ln, hình khi chóp bao quanh mt không gian bên trong).

Lưu ý vdch thut

Vì đây là mt thut ngkiến trúc đặc thù, không có mt từ đơn duy nht trong tiếng Vit bao hàm toàn bộ ý nghĩa ca obelisk. Do đó, cách dch an toàn và chính xác nht là ginguyên tên gi "ct đá obelisk" hoc mô tchi tiết là "đài knim hình chóp".

Đúng: Mt ct đá obelisk sng sng gia qung trường.
Sai: Mt kim ttháp sng sng gia qung trường (vì pyramid và obelisk là hai cu trúc hoàn toàn khác nhau).

Ý nghĩa

Danh từcột tháp hình chóp

Một tượng đài cao, bốn cạnh, thu hẹp dần về phía trên và kết thúc bằng một hình chóp nhỏ ở đỉnh

The city square is dominated by a granite obelisk.

Quảng trường thành phố nổi bật với một cột tháp hình chóp bằng đá granite.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error