D
Dicread
HomeDictionaryMmindless

mindless

vô thức / thiếu suy nghĩ / không cần động não
Tính từ

mindless thường được dùng để mô tnhng hành động hoc trng thái thiếu ssuy nghĩ, cân nhc hoc không có mc đích rõ ràng. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang sc thái trung lp hoc tiêu cc. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Trong nhiu trường hp, mindless ám chshi ht hoc thiếu thn trng. Khi nói vmt hành động, nó gi lên svô tâm, không lường trước hu quả. Ví dụ, mt li nói mindless là li nói tht ra mà không suy nghĩ, dgây tn thương cho người khác. Ở mt khía cnh khác, mindless mô tnhng công vic đơn điu, lp đi lp li đến mc người làm không cn phi vn dng trí óc. Điu này khác vi thoughtless (vn thiên vsthiếu tinh tế hoc thiếu quan tâm đến cm xúc ca người khác). Trong khi thoughtless mang tính phê phán về đạo đức hoc thái độ, mindless nhn mnh vào sthiếu ht hot động tư duy. mindless (thiếu tư duy): a mindless routine (mt thói quen đơn điu/vô thc). thoughtless (vô tâm/thiếu tinh tế): a thoughtless remark (mt li nhn xét vô tâm). Lưu ý vcách dùng Người hc cn phân bit rõ gia vic dùng mindless để chsự "ngngn" và sự "vô thc". Khi mô tmt công vic là mindless, nó không nht thiết là mt công vic tệ, mà chlà công vic không đòi hi stp trung cao độ. Tuy nhiên, khi mô tmt hành vi là mindless, nó thường mang hàm ý tiêu cc, chsthiếu trách nhim hoc thiếu tnh táo.

Ý nghĩa

Tính từvô thức

Thiếu trí thông minh, sự suy nghĩ hoặc một mục đích có ý thức

"The mindless repetition of the task became exhausting."

Việc lặp đi lặp lại công việc một cách vô thức đã trở nên kiệt sức.

Tính từthiếu suy nghĩ

Hành động hoặc được thực hiện mà không suy nghĩ, không cẩn thận hoặc không cân nhắc đến hậu quả

"He made a mindless comment that offended everyone in the room."

Anh ta đã đưa ra một lời bình luận thiếu suy nghĩ khiến mọi người trong phòng đều phật lòng.

Tính từkhông cần động não

Không đòi hỏi nhiều nỗ lực tinh thần hoặc sự tham gia về mặt trí tuệ

"Many people enjoy mindless television shows to relax after work."

Nhiều người thích xem những chương trình truyền hình không cần động não để thư giãn sau giờ làm việc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error