D
Dicread
HomeDictionaryIintelligent

intelligent

thông minh / nhạy bén
Tính từ
So sánh hơn: more intelligentSo sánh nhất: most intelligent

Tnày mô tkhnăng xlý tinh thn vượt xa vic chỉ đơn thun là có kiến thc. Nó hàm ý mt năng lc chủ động trong vic lp lun, thích nghi và gii quyết vn đề mt cách hiu quả.

Trong khi tsmart thường được dùng mt cách thân mt để mô tsnhanh trí hoc khéo léo trong thc tế, thì intelligent mang sc thái trang trng và ổn định hơn. Tnày gi lên mt sc mnh nhn thc bm sinh hoc mt mc độ phát trin trí tutinh vi.

Khi áp dng cho động vt hoc nhng đối tượng không phi con người, tnày đề cp đến chiu sâu ca shiu biết hoc nhn thc, thường được biu hin qua nhng hành vi mô phng li khnăng lp lun ca con người.

Ý nghĩa

Tính từthông minh

Có hoặc thể hiện khả năng tiếp thu và vận dụng kiến thức cũng như kỹ năng

She is an intelligent scientist who can solve complex problems with ease.

Cô ấy là một nhà khoa học thông minh, người có thể giải quyết các vấn đề phức tạp một cách dễ dàng.

Tính từnhạy bén

Sở hữu năng lực trí tuệ cao, khả năng hiểu nhanh hoặc lập luận sắc sảo

The dog's intelligent eyes seemed to understand exactly what the trainer was saying.

Đôi mắt nhạy bén của chú chó dường như hiểu chính xác những gì người huấn luyện đang nói.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error