D
Dicread
HomeDictionaryZzombie

zombie

xác sống / người đờ đẫn / máy tính ma
Danh từ
Số nhiều: zombies

Tzombie mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, tvăn hóa dân gian, đinnh cho đến công nghthông tin. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phân bit được khi nào tnày được dùng theo nghĩa đen (kinh dị) và khi nào được dùng theo nghĩa bóng (miêu ttrng thái con người).

Ý nghĩa

Danh từxác sống

Một tử thi được hồi sinh bằng ma thuật hoặc khoa học, thường được mô tả là không có lý trí và khao khát ăn thịt người

The movie features a city overrun by zombies.

Bộ phim kể về một thành phố bị xâm chiếm bởi những xác sống.

Danh từngười đờ đẫn

Một người thiếu sức sống, trí thông minh hoặc khả năng tự chủ, thường xuất hiện trong trạng thái ngơ ngác hoặc hành động như một cỗ máy

After working a double shift, he wandered around the house like a zombie.

Sau khi làm ca đôi, anh ấy đi lang thang quanh nhà như một kẻ đờ đẫn.

Danh từmáy tính ma

Một chương trình máy tính hoặc thiết bị kết nối internet bị nhiễm phần mềm độc hại và có thể bị điều khiển từ xa để thực hiện các tác vụ như tấn công từ chối dịch vụ phân tán

The hacker used a network of zombies to crash the government website.

Kẻ tấn công đã sử dụng một mạng lưới máy tính ma để làm sập trang web của chính phủ.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error