D
Dicread
HomeDictionaryIinane

inane

ngớ ngẩn
Tính từ

inane được sdng để mô tnhng điu thiếu chiu sâu, vô nghĩa hoc ngngn đến mc gây khó chu. Đim mu cht ca tnày là skết hp gia vic "không có giá trvmt ni dung" và "skhkho". Khi mt ai đó nói điu gì đó inane, hkhông chỉ đơn thun là sai, mà là đang nói nhng điu không hcó mc đích, không có logic hoc hoàn toàn rng tuếch.

Skhác bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln inane vi mt stkhác có nghĩa tương tự. Tuy nhiên, sc thái biu cm ca chúng rt khác nhau:

silly: Mang sc thái nhnhàng hơn, đôi khi là đáng yêu hoc vui vẻ (ví dụ: mt trò đùa ngây ngô). Trong khi đó, inane mang tính phê phán mnh hơn, ám chstrng rng vtrí tuệ.
stupid: Tp trung vào sthiếu thông minh hoc khnăng phán đoán kém. inane li tp trung vào bn cht ca ni dungrng điu đó không có ý nghĩa gì cả.
absurd: Chnhng điu phi lý, trái ngược vi lthường. Mt tình hung absurd có thgây cười vì skquc, nhưng mt li bình lun inane thường gây mt mi vì svô nghĩa.

Ngcnh sdng và lưu ý

Tnày thường được dùng trong các bi cnh trang trng hoc bán trang trng để chtrích nhng cuc hi thoi hi ht hoc nhng ý tưởng không có cơ sở.

Ví dụ đúng: an inane remark (mt li bình lun ngngn) hoc inane chatter (nhng li tán gu vô nghĩa).
Ví dsai: Không nên dùng inane để mô tmt người bkhuyết tt vtrí tuệ; thay vào đó, nó dùng để mô thành vi hoc li nói thiếu suy nghĩ ca mt người bình thường trong mt tình hung cthể.

Vmt ngpháp, inane là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từngớ ngẩn

Thiếu ý nghĩa, tầm quan trọng hoặc ý tưởng; khờ khạo và ngu ngốc

That was an inane comment that contributed nothing to the debate.

Đó là một lời bình luận ngớ ngẩn không đóng góp được gì cho cuộc tranh luận.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error