idiotic
ngu ngốc / thiếu suy nghĩ
Tính từ
So sánh hơn: more idioticSo sánh nhất: most idiotic
Ý nghĩa
Tính từngu ngốc
Cực kỳ ngớ ngẩn hoặc khờ khạo
"That was an idiotic decision to quit your job without a backup plan."
Đó là một quyết định ngu ngốc khi nghỉ việc mà không có kế hoạch dự phòng.
thiếu suy nghĩ
Thể hiện sự thiếu hụt hoàn toàn về lẽ thường hoặc khả năng phán đoán
Kế hoạch thiếu suy nghĩ về việc xây một cây cầu băng qua sa mạc khô cằn đã bị hội đồng cười nhạo.