D
Dicread
HomeDictionaryIidiotic

idiotic

ngu ngốc
Tính từ
So sánh hơn: more idioticSo sánh nhất: most idiotic

idiotic mang sc thái chtrích mnh mẽ, dùng để mô tmt hành động, ý tưởng hoc mt người nào đó cc kngngn hoc khkho đến mc gây khó chu hoc khó tin. Tnày không chỉ đơn thun là "ngu" mà còn hàm ý sthiếu suy nghĩ trm trng, thường đi kèm vi cm xúc bc bi hoc khinh mit tngười nói.

Skhác bit vsc thái

Khi so sánh vi các tcùng nghĩa, idiotic có mc độ nng nhơn nhiu so vi stupid hay silly. Trong khi silly thường mang nghĩa hài hước, nhnhàng (ngngn mt cách đáng yêu), và stupid là mt tphbiến để chsthiếu thông minh, thì idiotic nhn mnh vào sphi lý tuyt đối ca hành động. Ví dụ, vic quên mang ô khi tri mưa có thlà stupid, nhưng vic ctình đi bxuyên qua mt vùng ngp lt sâu chỉ để chng tbn thân sbcoi là idiotic.

silly: Ngngn, nhnhàng, đôi khi dthương.
stupid: Ngu ngc, thiếu trí tuệ (phbiến).
idiotic: Cc kngngn, phi lý đến mc không thchp nhn được.

Lưu ý vngcnh sdng

Vì tính cht công kích mnh, người hc cn thn trng khi sdng idiotic trong giao tiếp chuyên nghip hoc vi người lạ để tránh gây xung đột. Tnày thường xut hin trong các cuc tranh lun gay gt hoc khi ai đó bày tstht vng tt độ trước mt quyết định sai lm.

Sdng trong môi trường trang trng: Your proposal is idiotic. (Câu này quá thô lvà có thbcoi là xúc phm).
Sdng trong ngcnh thân mt hoc phê bình gay gt: It was an idiotic mistake to leave the keys in the car. (Đó là mt sai lm cc kngngn khi để quên chìa khóa trong xe).

Đặc đim ngpháp

idiotic chyếu đóng vai trò là mt tính tmiêu tả. Nó có thể đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từngu ngốc

Cực kỳ ngớ ngẩn hoặc khờ khạo

That was an idiotic decision to quit your job without a backup plan.

Đó là một quyết định ngu ngốc khi nghỉ việc mà không có kế hoạch dự phòng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error