D
Dicread
HomeDictionarySsenseless

senseless

vô nghĩa / bất tỉnh
Tính từ

senseless mang hai sc thái ý nghĩa chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln trong giao tiếp. Mt mt, nó mô ttrng thái vt lý khi mt người bmt ý thc, và mt khác, nó mô ttrng thái tinh thn hoc hành vi thiếu lý trí. Sc thái vnhn thc và lý trí Khi dùng để chhành vi hoc quyết định, senseless nhn mnh sngngn, phi lý hoc hoàn toàn thiếu mc đích. Nó mang sc thái tiêu cc mnh hơn so vi stupid hay foolish vì nó gi ý rng hành động đó không hcó mt chút logic hay lý lnào dn dt. Ví dụ: senseless violence (bo lc vô nghĩa) mô tnhng hành vi tn công không có lý do chính đáng hoc không đem li li ích gì. Sc thái vtrng thái vt lý Trong ngcnh y tế hoc tai nn, senseless đồng nghĩa vi unconscious. Điu này có nghĩa là mt người không còn khnăng cm nhn hoc phnng vi môi trường xung quanh do bngt, bị đánh ngt hoc hôn mê. Ví dụ: knocked senseless (bị đánh đến bt tnh). Lưu ý vtvng dnhm ln Người hc cn phân bit senseless vi sensory (thuc vgiác quan). Mc dù chai đều bt ngun tgc sense, nhưng senseless trong ngcnh vt lý là "mt" cm giácthc, trong khi sensory liên quan đến "quá trình" tiếp nhn cm giác ca cơ thể. Ngoài ra, đừng nhm ln vi insensible, dù chai đều có nghĩa là bt tnh, nhưng insensible thường được dùng để chvic không nhn ra điu gì đó hoc không bị ảnh hưởng bi mt tác động nào đó (ví dụ: không cm thy đau). Đặc đim ngpháp senseless là mt tính từ, thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết như be, become, feel.

Ý nghĩa

Tính từvô nghĩa

Thiếu lý trí, lẽ phải hoặc mục đích; ngớ ngẩn

"It was a senseless act of violence that served no purpose."

Đó là một hành động bạo lực vô nghĩa và không phục vụ cho bất kỳ mục đích nào.

Tính từbất tỉnh

Mất ý thức; không còn cảm giác hoặc nhận thức

"He was knocked senseless by the blow to the head."

Anh ấy nằm bất tỉnh trên sàn nhà sau cú đánh vào đầu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error