D
Dicread
HomeDictionaryVvacuous

vacuous

ngây ngô / trống rỗng
Tính từ
So sánh hơn: more vacuousSo sánh nhất: most vacuous

vacuous mang sc thái tiêu cc, dùng để mô tsthiếu ht vtrí tuệ, chiu sâu hoc ý nghĩa. Khi dùng để mô tmt người hoc biu cm khuôn mt, nó gi lên hìnhnh mt sngây ngô, trng rng, như thkhông có suy nghĩ nào đang din ra trong đầu. Điu này khác vi naive (ngây thơ), vn thường mang nghĩa tích cc hoc trung tính vsthiếu kinh nghim; trong khi đó, vacuous nhn mnh vào sthiếu ht năng lc tư duy hoc shi ht mt cách đáng trách.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong giao tiếp, vacuous thường được dùng để chtrích nhng phát ngôn hoc hành động thiếu ni dung, sáo rng. Ví dụ, mt bài phát biu được gi là vacuous khi nó cha nhiu tngnhưng không mang li giá trhay thông tin thc tế nào.

vacuous smile: ncười ngây ngô (không hiu chuyn gì đang xy ra).
vacuous remark: li nhn xét sáo rng/trng rng.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh cn phân bit vacuous vi empty. Mc dù chai đều có thdch là "trng rng", nhưng empty thường dùng cho vt cht vt lý (như mt chiếc hp trng), còn vacuous chyếu dùng cho trng thái tinh thn hoc ni dung tru tượng.

Mt đim lưu ý quan trng là không nên nhm ln vacuous vi các tchsim lng hay trm mc. vacuous không phi là không nói gì, mà là nói hoc thhin ra bên ngoài mt cách vô nghĩa.

Dùng vacuous để khen mt người gin dị.
Dùng vacuous để mô tmt ánh nhìn ngây ngô, thiếu sc sng hoc mt lp lun rng tuếch.

Đặc đim ngpháp

vacuous là mt tính tvà thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết (như be, seem, look). Nó không có dng so sánh hơn hoc cao nht phbiến trong văn nói hàng ngày vì bn cht ca sự "trng rng" thường được coi là tuyt đối trong ngcnh miêu tả.

Ý nghĩa

Tính từngây ngô

Thiếu trí thông minh, suy nghĩ hoặc nội dung có ý nghĩa

He gave a vacuous smile that suggested he had no idea what was happening.

Anh ấy nở một nụ cười ngây ngô cho thấy anh ấy không hề biết chuyện gì đang xảy ra.

Tính từtrống rỗng

Không có vật chất hoặc không có nội dung bên trong

The vacuum of space is a vacuous expanse.

Chân không của vũ trụ là một khoảng không trống rỗng.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error