D
Dicread
HomeDictionaryTthoughtless

thoughtless

vô tâm / thiếu suy nghĩ
Tính từ
So sánh hơn: more thoughtlessSo sánh nhất: most thoughtless

thoughtless mô tmt trng thái thiếu scân nhc, thường dn đến nhng hành động hoc li nói gây tn thương cho người khác hoc gây ra kết qutiêu cc cho chính bn thân người nói. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính tùy vào ngcnh: mt là svô tâm đối vi cm xúc ca người khác, hai là sthiếu suy nghĩ, hp tp trong hành động.

Sc thái vsvô tâm và thiếu suy nghĩ

Khi dùng để chtính cách hoc hành vi đối vi người khác, thoughtless mang nghĩa là không quan tâm đến cm xúc, nhu cu hoc hoàn cnh ca đối phương. Điu này khác vi selfishch kỷ) ở chỗ: người ích kchủ động tìm li ích cho mình, còn người thoughtless đơn gin là không nhn ra hoc không để tâm đến tác động ca hành động mình gây ra cho người khác.

Ví dụ: Mt li nhn xét vô tâm vngoi hình ca ai đó có thkhiến htn thương, dù người nói không cố ý ác ý.

Khi dùng để chmt quyết định hoc hành động, thoughtless nhn mnh vào vic thiếu slp kế hoch, thiếu schín chn hoc không suy xét klưỡng trước khi thc hin.

Ví dụ: Vic chi tiêu toàn btin tiết kim vào mt món đồ xa xlà mt hành động thiếu suy nghĩ.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh cn phân bit thoughtless vi mindless. Trong khi thoughtless thường liên quan đến sthiếu nhy cm hoc thiếu cân nhc trong quyết định, thì mindless li gi lên smáy móc, làm vic như mt cmáy mà không cn dùng đến trí óc, hoc mô tnhng hot động gii trí vô thưởng vô pht (như mindless scrolling - lướt đin thoi vô thc).

Mt đim lưu ý quan trng là không nên nhm ln thoughtless vi thoughtful. Hai tnày là cp ttrái nghĩa hoàn toàn. thoughtful không chlà "có suy nghĩ" mà còn mang nghĩa là chu đáo, tinh tế trong cách đối xvi mi người.

Lưu ý vngpháp

thoughtless là mt tính tvà có thể đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết (như be, seem, become). Khi mun chuyn sang dng danh từ để chsvô tâm hoc thiếu suy nghĩ, ta sdng thoughtlessness."

Ý nghĩa

Tính từvô tâm

Thiếu sự quan tâm đến cảm xúc hoặc nhu cầu của người khác

His thoughtless comment about her dress upset her deeply.

Lời nhận xét vô tâm của anh ấy về chiếc váy đã khiến cô ấy tổn thương sâu sắc.

Tính từthiếu suy nghĩ

Được thực hiện mà không có sự cân nhắc hoặc lập kế hoạch cẩn thận

It was a thoughtless decision to quit his job without having another one lined up.

Đó là một quyết định thiếu suy nghĩ khi nghỉ việc mà không có một công việc khác chờ sẵn.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error