D
Dicread
HomeDictionaryDdiscerning

discerning

sáng suốt / nhận ra

/dɪˈsɜːn.iŋ/

Tính từNgoại động từ
Quá khứ: discernedPhân từ 2: discernedV-ing: discerningSo sánh hơn: more discerningSo sánh nhất: most discerning

discerning mang sc thái tích cc, mô tmt người không chcó khnăng quan sát mà còn có tiêu chun cao và khnăng phân tích sc so để phân bit gia cái tm thường và cái xut sc. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sáng sut" hoc "tinh tường". Nó không đơn thun là vic nhìn thy, mà là skết hp gia kiến thc chuyên môn và gu thm mtinh tế.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit discerning vi các ttương tự để tránh dùng sai ngcnh:

discerning nhn mnh vào khnăng đánh giá cht lượng và stinh tế. Ví dụ, mt "discerning customer" là mt khách hàng khó tính nhưng có hiu biết, hchchn nhng sn phm thc scht lượng.
perceptive tp trung vào khnăng nhn ra nhng điu mà người khác bqua hoc hiu thu tâm trng, suy nghĩ ca người khác (nhy bén).
critical thường mang nghĩa tiêu cc là "chtrích", nhưng trong ngcnh tư duy (critical thinking), nó mang nghĩa phân tích logic. Trong khi đó, discerning thiên vschn lc da trên tiêu chun cao.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln discerning vi các tchsnhn biết đơn thun. discerning không dùng để mô tvic nhn ra mt người quen trên phhay nhn ra mt li sai chính tả (trong trường hp đó hãy dùng recognize hoc notice).

Sai: He was discerning enough to see the mistake in the report. (Anhy đủ sáng sut để thy li trong báo cáo - dùng tnày ở đây là quá trang trng và không phù hp vnghĩa).
✅ Đúng: A discerning collector of rare books. (Mt nhà sưu tp sách hiếm tinh tường).

Đặc đim ngpháp

discerning chyếu được sdng như mt tính từ đứng trước danh từ để mô tả đặc đim tính cách hoc khnăng ca mt đối tượng. Nó hiếm khi được dùng làm động ttrong giao tiếp hin đại mà thường đóng vai trò là mt tính tchphm cht.

Ý nghĩa

Tính từsáng suốt

Có hoặc thể hiện khả năng phán đoán hoặc hiểu biết tốt

discerning taste in art

Có gu thưởng thức nghệ thuật sáng suốt.

Ngoại động từnhận ra
[~ something]

Nhận thức hoặc nhận diện được điều gì đó

discerning the subtle differences

Nhận ra những sự khác biệt tinh tế.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error