D
Dicread
HomeDictionaryUunthinking

unthinking

vô thức / máy móc
Tính từ

unthinking mô tmt hành động hoc trng thái tâm lý xy ra mt cách tự động, thiếu sphân tích hoc cân nhc klưỡng. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính tùy vào ngcnh: mt là sphn xtnhiên, vô thc và hai là sthiếu suy nghĩ, máy móc.

Ý nghĩa

Tính từvô thức

Được thực hiện mà không có sự cân nhắc hoặc suy tính kỹ lưỡng

It was an unthinking reaction to the sudden noise.

Đó là một phản ứng vô thức trước tiếng động bất ngờ.

Tính từmáy móc

Thiếu khả năng tư duy hoặc phản xạ trí tuệ

The robot followed its programming in an unthinking manner.

Con rô-bốt đã thực hiện theo lập trình của nó một cách máy móc.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error