D
Dicread
HomeDictionaryWwise

wise

khôn ngoan
Tính từ
So sánh hơn: wiserSo sánh nhất: wisest

wise không chỉ đơn thun là sthông minh vmt trí tuhay kiến thc sách vở, mà nó nhn mnh vào khnăng vn dng kiến thc, kinh nghim và sphán đoán đúng đắn để đưa ra nhng quyết định hp lý trong thc tế. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "khôn ngoan", mang sc thái tích cc vschín chn và sâu sc.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln wise vi smart hoc intelligent. Tuy nhiên, có skhác bit rõ rt vsc thái:

smart và intelligent thường chkhnăng tư duy nhanh nhy, IQ cao hoc khnăng tiếp thu kiến thc nhanh. Mt người trtui có thrt smart nhưng chưa chc đã wise vì thiếu tri nghim sng.
wise đòi hi skết hp gia trí tuvà tri nghim. Nó gi lên hìnhnh ca mt người có tm nhìn xa trông rng và biết cân nhc klưỡng trước khi hành động.

Ví dụ: Mt hc sinh đạt đim tuyt đối trong kthi toán là intelligent, nhưng mt người biết cách gii quyết mâu thun gia đình mt cách êm đẹp và bn vng thì được gi là wise.

Cách dùng và lưu ý ngpháp

Khi sdng wise, cn lưu ý rng tnày thường đi kèm vi các danh tnhư advice (li khuyên) hoc decision (quyết định) để nhn mnh tính đúng đắn và hiu quca hành động.

Đúng: a wise decision (mt quyết định khôn ngoan)
Đúng: wise words (nhng li nói khôn ngoan/sâu sc)

Ngoài ra, cn phân bit wise vi các tcó tin thoc hu ttương ttrong tiếng Anh để tránh nhm ln vnghĩa. Ví dụ, hu t-wise khi gn vào sau mt danh từ (như trong clockwise) li mang nghĩa là "theo hướng" hoc "vmt", hoàn toàn không liên quan đến skhôn ngoan.

Ý nghĩa

Tính từkhôn ngoan

Có hoặc thể hiện kinh nghiệm, kiến thức và khả năng phán đoán tốt

He gave me some wise advice.

Ông ấy đã cho tôi một vài lời khuyên khôn ngoan.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error