D
Dicread
HomeDictionaryWwise

wise

khôn ngoan、sáng suốt
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: wiserSo sánh nhất: wisest

Thut ngnày gi lên mt sthu hiu sâu sc vcuc sng đã được ni tâm hóa, vượt xa khi trí thông minh thun túy hay kiến thc hc thut. Nó hàm ý skết hp gia tri nghim và khnăng phân định, thường gn lin vi tui tác hoc mt hành trình tâm linh, to nên hìnhnh vmt bàn tay dn dt vng vàng trong nhng tình hung phc tp. Trong cách sdng hin đại, twise thường mang sc thái tôn trng hoc kính trng. Trong khi mt người thông minh có thgii quyết mt câu đố nhanh chóng, thì mt người khôn ngoan sbiết liu câu đố đó có đáng để gii hay không. Tnày thường được dùng trong các bi cnh chuyên nghip hoc cvn để mô tnhng quyết định ưu tiên sự ổn định lâu dài thay vì nhng li ích ngn hn.

Ý nghĩa

Tính từkhôn ngoan

Có hoặc thể hiện kinh nghiệm, kiến thức và khả năng phán đoán tốt

"He gave me some wise advice."

Ông ấy đã cho tôi một vài lời khuyên khôn ngoan.

Last Updated: May 26, 2026Report an Error