D
Dicread
HomeDictionaryMmidterm

midterm

giữa kỳ / giữa nhiệm kỳ / bài thi giữa kỳ
Tính từDanh từ

midterm được sdng chyếu trong hai bi cnh hoàn toàn khác nhau: giáo dc và chính trị. Trong môi trường hc thut, tnày mô tnhng skin din ra vào thi đim chính gia ca mt hc kỳ, thường mang tính cht đánh giá tiến độ hc tp. Trong khi đó, trong bi cnh chính trị, nó ám chgiai đon gia ca mt nhim kcông tác ca mt chính phhoc mt cơ quan lp pháp.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Khi đóng vai trò là tính từ, midterm bnghĩa cho các danh tnhư exams (kthi) hoc elections (cuc bu cử). Người hc cn lưu ý rng trong tiếng Vit, tùy vào danh từ đi kèm mà chúng ta dch là "gia kỳ" (cho giáo dc) hoc "gia nhim kỳ" (cho chính trị). Vic nhm ln hai ngcnh này có thdn đến hiu lm nghiêm trng vni dung cuc hi thoi.

Ví dtrong giáo dc: midterm exam (bài thi gia kỳ) — tp trung vào kết quhc tp.
Ví dtrong chính trị: midterm elections (cuc bu cgia nhim kỳ) — tp trung vào sthay đổi quyn lc hoc đánh giá hiu quả điu hành ca chính phủ.

Lưu ý vcách sdng và tloi

midterm có thể được sdng linh hot như mt tính thoc mt danh từ. Khi là danh từ, nó thường được dùng ngn gn để chbài thi gia ktrong giao tiếp hng ngày gia sinh viên và giáo viên.

Cách dùng tính từ: The midterm results were disappointing (Kết qugia ktht đáng tht vng).
Cách dùng danh từ: I have to study for my midterm (Tôi phi hc bài cho bài thi gia kỳ).

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng midterm cho mi loi kim tra din ragia thi gian. Tuy nhiên, midterm chdùng cho các đơn vthi gian chính thc như hc kỳ (semester) hoc nhim kỳ (term). Đối vi các khong thi gian ngn hơn hoc không chính thc, hãy cân nhc sdng các cm tnhư halfway through hoc intermediate để din đạt schính xác hơn.

Ý nghĩa

Tính từgiữa kỳ

Xảy ra hoặc diễn ra vào giữa một học kỳ

The students are studying hard for their midterm exams.

Các sinh viên đang học tập chăm chỉ cho các kỳ thi giữa kỳ.

Tính từgiữa nhiệm kỳ

Xảy ra hoặc diễn ra vào giữa một nhiệm kỳ chính trị

The president is concerned about the midterm elections.

Tổng thống đang lo ngại về các cuộc bầu cử giữa nhiệm kỳ.

Danh từbài thi giữa kỳ

Một bài kiểm tra mà sinh viên thực hiện vào giữa một học kỳ

I have a chemistry midterm on Tuesday morning.

Tôi có một bài thi giữa kỳ môn hóa học vào sáng thứ Ba.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error