D
Dicread
HomeDictionaryPpolling

polling

thăm dò ý kiến / thăm dò
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: pollingsQuá khứ: polledPhân từ 2: polledV-ing: polling

polling thường được hiu là hot động thu thp ý kiến tmt nhóm người để tìm ra xu hướng chung hoc dự đoán kết quca mt skin sp ti. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thăm dò ý kiến". Đim mu cht là polling không chỉ đơn thun là đặt câu hi, mà là mt quá trình có hthng nhm đại din cho quan đim ca mt cng đồng ln hơn thông qua mt nhóm mu nhỏ. Phân bit vi các thut ngtương t Người hc cn phân bit rõ polling vi surveying (kho sát). Trong khi polling thường tp trung vào các câu hi ngn, đóng (như Có/Không hoc chn mt phương án) để đo lường mc độ ủng hhoc ý định bphiếu, thì surveying mang tính cht rng hơn, chi tiết hơn và thường thu thp dliu định tính sâu sc hơn vhành vi hoc thái độ. polling: Tp trung vào kết quả định lượng, thường dùng trong chính trhoc đo lường nhanh (ví dụ: opinion polling - thăm dò ý kiến công chúng). surveying: Tp trung vào phân tích chi tiết, dùng trong nghiên cu thtrường hoc hc thut (ví dụ: customer satisfaction survey - kho sát mc độ hài lòng ca khách hàng). Lưu ý vngcnh sdng Trong tiếng Anh, polling còn xut hin trong lĩnh vc công nghthông tin (computing), nơi nó mang nghĩa là quá trình mt thiết bkim tra trng thái ca thiết bkhác theo chu kỳ. Đây là mt nghĩa chuyên ngành hoàn toàn khác vi nghĩa "thăm dò ý kiến" trong đời sng xã hi. Do đó, tùy vào văn cnh mà bn cn chn cách dch phù hp để tránh gây hiu lm. Đúng: The latest polling suggests a tie. (Kết quthăm dò ý kiến mi nht cho thy mt kết quhòa.) Sai khi dùng trong kthut: Dùng "thăm dò ý kiến" để dch polling trong lp trình phn mm skhiến câu văn trnên phi lý. Vmt ngpháp, polling đóng vai trò là mt danh từ (gerund) chhot động hoc quá trình. Khi sdng, hãy lưu ý rng nó thường đi kèm vi các tính tnhư latest (mi nht), recent (gn đây) hoc accurate (chính xác) để mô ttính cht ca cuc thăm dò.

Uncountable when referring to the general activity of gathering data (polling is expensive). Countable when referring to specific sets of data or individual polls (the recent pollings showed a trend).

Ý nghĩa

Danh từthăm dò ý kiến

Quá trình phỏng vấn một nhóm lớn người để xác định quan điểm công chúng hoặc ý định bỏ phiếu

"The latest polling suggests a tight race between the candidates."

Kết quả thăm dò ý kiến mới nhất cho thấy một cuộc đua gay gắt giữa các ứng cử viên.

Ngoại động từthăm dò
[~ someone]

Ghi lại ý kiến hoặc phiếu bầu của một cá nhân hoặc một nhóm

"The company is polling its employees about the new remote work policy."

Công ty đang thăm dò ý kiến nhân viên về chính sách làm việc từ xa mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error