D
Dicread
HomeDictionaryHhouse

house

nhà / vương triều / cho ở, lưu trữ

/hʌʊs/

Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: housesQuá khứ: housedPhân từ 2: housedV-ing: housingSo sánh hơn: more housingSo sánh nhất: most housing

Thut ngnày chyếu mô tmt công trình vt lý, nhưng phm vi ý nghĩa ca nó còn mrng sang khái nim vsự ấm cúng ca gia đình và cm giác thuc vmt máim. Trong khi building là mt tchung để chcác công trình xây dng, thì house ám chmt nơi cư trú dùng để sinh sng, thường mang nhng sc thái cm xúc vsan toàn, riêng tư và quyn shu. Trong bi cnh chính trhoc lch sử, tnày chuyn từ ý nghĩa mt địa đim vt lý sang mt dòng dõi hoc mt thchế. Schuyn đổi này cho phép thouse đại din cho các cu trúc quyn lc và skế tha di truyn, nơi mà nơivt lý trthành biu tượng cho toàn bdòng tc ttiên.

A house, two houses.

Ý nghĩa

Danh từnhà

Công trình xây dựng để con người cư trú, đặc biệt là nơi một gia đình sinh sống, có thể là một căn nhà đơn lập hoặc nhà song lập

"They bought a small house on the edge of town."

Họ đã mua một căn nhà nhỏ ở rìa thị trấn.

Danh từvương triều

Một gia đình quý tộc hoặc triều đại, thường đề cập đến dòng dõi và tổ tiên

"The House of Windsor is the current royal house of the United Kingdom."

Vương triều Windsor hiện là hoàng gia của Vương quốc Anh.

Ngoại động từcho ở, lưu trữ
[~ shelter]

Cung cấp nơi trú ẩn hoặc chỗ ở; cất giữ thứ gì đó ở một nơi cụ thể

"The new facility will house over five hundred refugees."

Cơ sở mới sẽ tiếp nhận hơn năm trăm người tị nạn.

Ví dụ

I can't believe we finally bought this house!

Tôi không thể tin được là cuối cùng chúng ta đã mua được căn nhà này!

Look, just get your house cleaned before she arrives!

Nghe này, hãy dọn dẹp nhà cửa cho sạch sẽ trước khi cô ấy đến!

Wait, is this house actually haunted or what?

Khoan đã, căn nhà này thực sự bị ám hay sao vậy?

I swear, this house is falling apart around us!

Tôi thề là căn nhà này đang sụp đổ xung quanh chúng ta!

We need a larger house for the kids.

Chúng ta cần một căn nhà lớn hơn cho bọn trẻ.

Which house does the royal heir belong to?

Người thừa kế hoàng gia thuộc về vương triều nào?

Seriously, we can't house any more guests here!

Nghiêm túc đấy, chúng ta không thể cho ở thêm bất kỳ khách nào tại đây nữa!

The museum will house the collection permanently.

Bảo tàng sẽ lưu trữ bộ sưu tập này vĩnh viễn.

Where are you going to house the equipment?

Bạn định lưu trữ thiết bị ở đâu?

I just want a simple house with a garden.

Tôi chỉ muốn một căn nhà đơn giản có sân vườn.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error