D
Dicread
HomeDictionaryEediting

editing

việc biên tập / biên tập
Ngoại động từ[U] Không đếm được
Phân từ 2: editedV-ing: editing

Thut ngnày mô tcu ni quan trng gia quá trình sáng to thô và mt sn phm hoàn chnh. Nó mang hàm ý vstinh chnh và độ chính xác, gi lên mt hành động chủ đích trong vic lược bhoc tchc li ni dung để đạt được mt mc tiêu cthể. Trong khi viết hoc quay phim là quá trình bi đắp thêm, thì vic biên tp thường là quá trình lược bỏ, tp trung vào vic loi bnhng chi tiết dư tha để tăng cường srõ ràng và sc tác động.

Trong các bi cnh chuyên môn, ý nghĩa ca tnày sthay đổi tùy theo phương tin truyn thông. Trong báo chí, nó ngụ ý vai trò kim duyt bao gm vic xác minh stht và tuân thpháp lý. Trong đinnh, nó đề cp đến vic sp xếp các cnh quay theo nhp điu để điu phi thi gian và cm xúc. Trong tt ccác bi cnh này, tnày hàm ý mt cp độ quyn hn và schuyn dch txung năng sáng to sang mt góc nhìn phân tích, phê bình.

Refers to the general professional activity or the conceptual process of refining a work.

Ý nghĩa

Danh từviệc biên tập

Quá trình lựa chọn và chuẩn bị tài liệu viết, hình ảnh hoặc âm thanh bằng cách sửa lỗi, cô đọng hoặc điều chỉnh nội dung

The final film is currently in the editing phase.

Bộ phim cuối cùng hiện đang trong giai đoạn biên tập.

Ngoại động từbiên tập
[~ someone][~ something]

Chuẩn bị tài liệu để xuất bản bằng cách sửa lỗi, cô đọng hoặc điều chỉnh nội dung

The editor is editing the manuscript for clarity.

Biên tập viên đang biên tập bản thảo để đảm bảo sự rõ ràng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error