D
Dicread
HomeDictionaryEengineer

engineer

kỹ sư / dàn xếp
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: engineersQuá khứ: engineeredPhân từ 2: engineeredV-ing: engineering

Tengineer mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào vai trò là danh thay động từ, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln trong ngcnh sdng.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh

Khi đóng vai trò là danh từ, engineer chmt chuyên gia vkthut, người chu trách nhim thiết kế, xây dng hoc bo trì các hthng máy móc và công trình. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "ksư". Đây là mt danh tchnghnghip mang tính chuyên môn cao.

Khi đóng vai trò là động từ, engineer không còn mang nghĩa kthut thun túy mà chuyn sang nghĩa bóng. Nó mô thành động lên kế hoch, sp đặt hoc điu khin mt tình hung mt cách khéo léo, đôi khi là bí mt hoc tinh vi, để đạt được mt mc đích cthể. Trong trường hp này, chúng ta dch là "dàn xếp". Skhác bit gia engineer và arrange (sp xếp) nmchengineer hàm ý mt stính toán chi tiết, có chiến thut và thường phc tp hơn nhiu so vi vic sp xếp thông thường.

Phân bit và lưu ý sdng

Mt sai lm phbiến ca người Vit là chhiu engineer vi nghĩa "ksư". Khi gp tnày trong các văn bn chính trhoc kinh doanh vi vai trò động từ, nếu dch là "kthut hóa" skhiến câu văn trnên ngô nghê và sai lch hoàn toàn vnghĩa.

Sai: He engineered the deal (Anhy đã kthut hóa thương vnày) -> Cách dch này quá cng nhc và không tnhiên.
✅ Đúng: He engineered the deal (Anhy đã dàn xếp thương vnày) -> Thhin skhéo léo trong vic điu phi để đạt được tha thun.

Đặc đim ngpháp

dng danh từ, engineer là danh từ đếm được, có thdùngsố ít hoc snhiu. Ở dng động từ, nó là mt ngoi động từ, luôn đòi hi mt tân ngữ đi kèm để làm rõ đối tượng btác động hoc tình hung bdàn xếp.

Referring to an individual professional qualified in the field of engineering.

Ý nghĩa

Danh từkỹ sư

Người thiết kế, xây dựng hoặc bảo trì động cơ, máy móc hoặc các công trình công cộng

The civil engineer inspected the bridge for cracks.

Kỹ sư dân dụng đã kiểm tra cây cầu để tìm các vết nứt.

Ngoại động từdàn xếp
[~ someone][~ something]

Sắp xếp hoặc lập kế hoạch một tình huống một cách khéo léo để đạt được một kết quả cụ thể

She managed to engineer a meeting with the CEO.

Cô ấy đã xoay xở để dàn xếp một cuộc gặp với giám đốc điều hành.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error