D
Dicread
HomeDictionaryDdisappointment

disappointment

sự thất vọng / nỗi thất vọng
Danh từ
Số nhiều: disappointments

disappointment mô tmt trng thái cm xúc tiêu cc khi thc tế không khp vi kvng hoc mong mun. Trong tiếng Vit, tnày có schuyn đổi linh hot gia vic chỉ "cm xúc" (stht vng) và chỉ "đối tượng/svic" gây ra cm xúc đó (ni tht vngiu gây tht vng).

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Đim quan trng cn lưu ý là disappointment thường mang sc thái nhhơn và ít bi quan hơn so vi despair (tuyt vng). Trong khi disappointment là cm giác bun vì mt điu gì đó không xy ra, thì despair là smt nim tin hoàn toàn vào tương lai.

Khi sdng, người hc cn phân bit rõ hai cách dùng chính:
Chtrng thái tâm lý: Dùng để nói vcm giác bun bã. Ví dụ: to express one's disappointment (bày tstht vng ca ai đó).
Chỉ đối tượng gây tht vng: Dùng để mô tmt người hoc mt svt không đạt được tiêu chun kvng. Ví dụ: The game was a huge disappointment (Trn đấu là mt ni tht vng ln).

Lưu ý vcách kết hp t

Trong tiếng Anh, disappointment thường đi kèm vi các tính tnhn mnh mc độ như bitter (cay đắng), deep (sâu sc) hoc huge/great (ln). Người Vit thường có xu hướng dch mi trường hp là "stht vng", nhưng để tnhiên hơn, hãy cân nhc dùng "ni tht vng" khi nói vmt đối tượng cthhoc mt svic gây ht hng.

I am a disappointment (Tôi là mt stht vng) -> Cách dch này hơi cng.
Tôi là nỗi thất vọng của gia đình (I am a disappointment to my family) -> Tnhiên hơn trong tiếng Vit.

Ý nghĩa

Danh từsự thất vọng

Cảm giác buồn bã hoặc không hài lòng gây ra bởi việc một điều gì đó không xảy ra như hy vọng hoặc mong đợi

He could not hide his disappointment when he failed the exam.

Anh ấy không thể che giấu sự thất vọng khi trượt kỳ thi.

Danh từnỗi thất vọng

Một người hoặc một vật không đáp ứng được những kỳ vọng hoặc hy vọng

The new movie was a huge disappointment compared to the original.

Bộ phim mới là một nỗi thất vọng lớn so với bản gốc.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error