D
Dicread
HomeDictionaryAanonymity

anonymity

sự ẩn danh
Danh từ

anonymity mô ttrng thái mt người hoc mt vt không được biết đến danh tính, thường là do schủ động che giu để bo vquyn riêng tư hoc tránh nhng hly tiêu cc. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sự ẩn danh" khi nhn mnh vào hành động cố ý giu tên, hoc "svô danh" khi nói vvic không ai biết đến hoc không ni tiếng. Skhác bit vsc thái Đim mu cht ca anonymity là sthiếu ht thông tin định danh. Tuy nhiên, cn phân bit rõ hai ngcnh sdng: Khi nói vquyn riêng tư hoc bo mt (như trên internet hoc trong báo cáo tgiác), anonymity mang nghĩa tích cc hoc trung tính, thhin sbo vệ. Ví dụ: guarantee anonymity (đảm bo sự ẩn danh). Khi nói vmt môi trường hoc mt đối tượng thiếu đặc đim nhn dng riêng bit, nó mang nghĩa "vô danh" hoc "nht nhòa". Ví dụ: the anonymity of the city (svô danh/lc lõng gia thành phln), nơi mt cá nhân cm thy mình chlà mt ht cát nhbé, không ai biết đến. Lưu ý cho người hc Người hc tiếng Anh dnhm ln anonymity vi privacy. Trong khi privacy (sriêng tư) là quyn được để yên và không blàm phin, thì anonymity tp trung cthvào vic "không ai biết tôi là ai". Mt người có thcó privacy (ở trong nhà đóng kín ca) nhưng không có anonymity (mi người trong xóm đều biết hlà ai). Đúng: The whistleblower requested anonymity. (Người tgiác yêu cu đượcn danh.) Sai: I value my anonymity when I am at home. (Trong trường hp này, dùng privacy schính xác hơn vì bn không cn giu danh tính khinhà, bn chcn sriêng tư.)

Ý nghĩa

Danh từsự ẩn danh

Trạng thái không được biết đến hoặc không được nhận diện bằng tên

"The whistleblower requested total anonymity to protect their identity."

Người tố giác đã yêu cầu được ẩn danh hoàn toàn để bảo vệ danh tính của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error