D
Dicread
HomeDictionaryBblindfold

blindfold

băng bịt mắt / bịt mắt
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: blindfoldsQuá khứ: blindfoldedPhân từ 2: blindfoldedV-ing: blindfolding

blindfold va đóng vai trò là mt danh từ (miếng băng bt mt) va là mt động từ (hành động bt mt). Đim mu cht vmt ngnghĩa là stước đi thgiác mt cách chủ động và tm thi, thường nhm mc đích to ra sbt ngờ, thc hin mt ththách hoc trong các tình hung cưỡng chế.

Ý nghĩa

Danh từbăng bịt mắt

Một miếng vải buộc quanh mắt một người để ngăn họ nhìn thấy

The prisoner was led into the room wearing a blindfold.

Tù nhân bị dẫn vào phòng trong tình trạng bị bịt mắt.

Ngoại động từbịt mắt
[~ someone]

Buộc một miếng vải quanh mắt ai đó để họ không thể nhìn thấy

The pranksters decided to blindfold the guest before leading him to the surprise party.

Những kẻ chơi khăm quyết định bịt mắt vị khách trước khi dẫn anh ta đến bữa tiệc bất ngờ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error