D
Dicread
HomeDictionaryMmechanization

mechanization

cơ giới hóa
Danh từ

mechanization mô tquá trình chuyn đổi tlao động thcông sang sdng máy móc để thc hin công vic. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "cơ gii hóa". Đim mu cht ca mechanization là vic thay thế sc người hoc sc súc vt bng các thiết bcơ khí để tăng hiu sut và gim bt svt vả.

Ý nghĩa

Danh từcơ giới hóa

Quá trình đưa máy móc hoặc thiết bị tự động vào quy trình làm việc để thay thế lao động thủ công

The mechanization of agriculture led to a massive increase in crop yields.

Việc cơ giới hóa nông nghiệp đã dẫn đến sự gia tăng mạnh mẽ về năng suất cây trồng.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error