D
Dicread
HomeDictionaryKknob

knob

u cục / núm vặn / tay nắm cửa
Danh từ
Số nhiều: knobs

knob thường được dùng để chnhng vt thcó hình tròn hoc hình cu nhỏ, nhô ra khi mt bmt, phc vmc đích cm nm hoc điu chnh. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có nhng cách dch khác nhau để phn ánh đúng công năng ca vt thể. Sphân bit theo công năng Đim mu cht khi sdng knob là phân bit gia vt dùng để cm/kéo và vt dùng để xoay điu chnh: Khi nói vca hoc ngăn kéo, knob là nhng tay nm hình tròn. Điu này khác vi handle, vn thường là mt thanh dài hoc tay cm ln hơn. Ví dụ: door knob (tay nm ca tròn). Khi nói vthiết bị đin thoc máy móc, knob là núm vn để thay đổi thông số. Ví dụ: volume knob (núm vn âm lượng). Lưu ý vngcnh tnhiên Trong tiếng Vit, người hc cn tránh dch mt cách máy móc là "cái núm" cho mi trường hp vì có thgây cm giác thiếu tnhiên. Hãy linh hot sdng "tay nm" cho đồ ni tht và "núm vn" cho thiết bkthut. Dch door knob thành "núm ca" (nghe không tnhiên trong tiếng Vit). Dch door knob thành "tay nm ca". Ngoài ra, trong mt sngcnh mô thình dáng (như trên thân cây hoc bmt vt liu), knob mang nghĩa là mt u cc hoc phn li ra, không còn chc năng cm nm hay điu khin.

Ý nghĩa

Danh từu cục

Một khối tròn hoặc phần lồi ra trên một bề mặt

"The old tree trunk was covered in rough knobs of bark."

Thân cây già bị bao phủ bởi những u cục sần sùi của lớp vỏ.

Danh từnúm vặn

Một tay cầm tròn hoặc công tắc điều khiển được xoay để vận hành một thiết bị

"He turned the volume knob to the right to make the music louder."

Anh ấy xoay núm điều chỉnh âm lượng sang bên phải để làm cho nhạc to hơn.

Danh từtay nắm cửa

Một miếng gỗ hoặc kim loại hình tròn được dùng làm tay cầm cho cửa

"She gripped the brass door knob and pushed the door open."

Cô ấy nắm chặt tay nắm cửa bằng đồng và đẩy cánh cửa mở ra.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error