D
Dicread
HomeDictionaryWworker

worker

công nhân, người lao động
[C] Đếm được
Số nhiều: workersQuá khứ: workerPhân từ 2: workerV-ing: workingSo sánh hơn: more workerSo sánh nhất: most worker

Thut ngnày chyếu đóng vai trò là mt tmô tvkinh tế - xã hi, thường dùng để phân bit nhng người làm công vic chân tay vi nhng người givai trò qun lý hoc chuyên gia. Trong bi cnh lao động, tnày mang hàm ý vnăng sut, tình trng vic làm và bn sc giai cp, thường xuyên xut hin trong các cuc tho lun vquyn li và tin lương. Xét vmt sinh hc, tnày mô tmt tng lp chuyên bit trong các sinh vt xã hi. Ti đây, trng tâm chuyn tthù lao kinh tế sang ssinh tn tiến hóa, nơi giá trca worker được xác định bng đóng góp ca hcho sc khe và ssinh sn chung ca cả đàn thay vì li ích cá nhân.

A person or insect that works.

Ý nghĩa

Danh từcông nhân, người lao động

Người làm việc, đặc biệt là người được thuê để làm các công việc chân tay hoặc không đòi hỏi chuyên môn cao; một thành viên không sinh sản trong quần thể côn trùng xã hội; hoặc một người có đặc điểm là rất chăm chỉ

"The factory worker was praised for her efficiency on the assembly line."

Người công nhân nhà máy đã được khen ngợi vì hiệu suất làm việc trên dây chuyền lắp ráp.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error