D
Dicread
HomeDictionaryLloath

loath

miễn cưỡng
Tính từ

loath mang sc thái biu đạt skhông sn lòng, ngn ngi hoc ghét phi làm mt điu gì đó. Nó không đơn thun là skhông thích, mà nhn mnh vào trng thái tâm lý kháng cự, min cưỡng trước mt hành động cthể. Tnày thường được dùng trong các ngcnh trang trng hơn so vi các tthông dng khác.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln loath vi loathe. Mc dù phát âm gn ging nhau, nhưng ý nghĩa và tloi ca chúng hoàn toàn khác bit:

loath (tính từ): Min cưỡng, không sn lòng. Ví dụ: He was loath to admit his mistake (Anhy min cưỡng tha nhn rng mình đã phm sai lm).
loathe (động từ): Ghét cay ghét đắng, ghê tm. Ví dụ: I loathe the smell of cigarette smoke (Tôi ghét cay ghét đắng mùi khói thuc lá).

Mt đim khác bit quan trng khác là gia loath và reluctant. Chai đều có nghĩa là min cưỡng, nhưng loath thường mang sc thái mnh mhơn, thhin mt sphn đối ngm hoc mt skhó chu sâu sc hơn đối vi hành động đó so vi reluctant.

Cách sdng và cu trúc

loath hu như luôn đi kèm vi cu trúc be loath to do something. Khi sdng, hãy lưu ý rng đây là mt tính tmô ttrng thái cm xúc ca chthể đối vi mt hành động sp ti hoc cn phi thc hin.

Đúng: She is loath to leave the city (Cô ấy min cưỡng ri khi thành phố).
Sai: She loaths to leave the city (Sdng động tloathe ở đây là sai vmt ngnghĩa và ngpháp trong ngcnh này).

Vì tiếng Vit thường dùng từ "min cưỡng" cho chai trng thái (không mun làm nhưng vn làm, hoc cc kghét phi làm), người hc cn xác định rõ liu mình mun din đạt sự "ngn ngi" (loath) hay sự "ghê tm" (loathe) để chn tchính xác.

Ý nghĩa

Tính từmiễn cưỡng
[~ to do something]

Không sẵn lòng hoặc ngần ngại làm một điều gì đó

He was loath to admit that he had made a mistake.

Anh ấy miễn cưỡng thừa nhận rằng mình đã phạm sai lầm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error