D
Dicread
HomeDictionaryEeager

eager

hăm hở
Tính từ
So sánh hơn: eagererSo sánh nhất: eagerest

eager din tmt trng thái tâm lý tích cc, thhin shăm hở, nhit tình và khao khát mãnh lit được thc hin mt hành động hoc đạt được mt điu gì đó. Tnày mang sc thái ca smong đợi đầy hào hng, thường đi kèm vi cm giác không thchờ đợi thêm được na.

Skhác bit vsc thái vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln eager vi keen. Mc dù chai đều có thdch là "hăm hở" hoc "say mê", nhưng có skhác bit tinh tế vcách sdng:

eager nhn mnh vào snôn nóng, thôi thúc vmt cm xúc ti mt thi đim cthể. Ví dụ, khi bn không thchờ đợi để mmt món quà, bn cm thy eager.
keen thiên vsquan tâm sâu sc, sthích bn vng hoc năng lc nhy bén. Ví dụ, mt người có nim đam mê lâu dài vi nhiếpnh sẽ được mô tlà keen.

Mt ví dkhác là anxious. Trong mt sngcnh, anxious cũng có nghĩa là mong đợi điu gì đó, nhưng nó li mang sc thái lo âu, bt an hoc căng thng, trái ngược hoàn toàn vi svui vvà tích cc ca eager.

Đúng: He is eager to start his new job (Anhy hăm hbt đầu công vic mi ca mình - cm giác hào hng).
Sai/Khác nghĩa: He is anxious to start his new job (Anhy lo lng/bn chn khi bt đầu công vic mi - cm giác căng thng).

Cách dùng và cu trúc thông dng

Trong tiếng Anh, eager thường xut hin trong hai cu trúc chính:

eager to do something: Hăm hlàm vic gì đó. Đây là cách dùng phbiến nht để chmt hành động sp xy ra.
eager for something: Khao khát điu gì đó (thường là mt danh từ). Ví dụ: eager for success (khao khát thành công).

Vmt ngpháp, eager là mt tính từ. Khi đóng vai trò là vngữ, nó đứng sau động tto-be. Khi đóng vai trò định ngữ, nó đứng trước danh từ để mô tả đặc đim ca mt người, ví dnhư an eager student (mt hc sinh hăm hở/chăm chỉ).

Ý nghĩa

Tính từhăm hở

Có hoặc thể hiện sự quan tâm mãnh liệt trong việc làm một điều gì đó

He was eager to start his new job.

Anh ấy hăm hở bắt đầu công việc mới của mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error