D
Dicread
HomeDictionaryWwilling

willing

sẵn lòng
Tính từ
So sánh hơn: more willingSo sánh nhất: most willing

willing din tmt trng thái tâm lý sn lòng hoc không phn đối vic thc hin mt hành động nào đó. Đim mu cht ca tnày là schp thun hoc đồng ý, đôi khi là schp nhn mt cách min cưỡng hoc không quá hào hng, nhưng không có sphn kháng.

Khác vi eager hay keen vn mang sc thái hăng hái, nhit tình và khao khát mãnh lit, willing mang tính trung lp hơn. Nếu eager là "rt mun làm", thì willing đơn thun là "sn lòng làm" hoc "không ngi làm".

Phân bit sc thái sdng

Trong tiếng Vit, willing thường được dch là "sn lòng", nhưng người hc cn lưu ý skhác bit gia vic sn lòng vì yêu thích và sn lòng vì trách nhim hoc stha hip.

willing thhin ssn lòng có thdo lch sự, trách nhim hoc chp nhn điu kin. Chng hn, câu I am willing to negotiate (Tôi sn lòng thương lượng) không nht thiết nghĩa là người nói thích thương lượng, mà là hchp nhn vic đó để đạt được mc đích. Ngược li, eager thhin shăng hái mang năng lượng tích cc và mong đợi, như trong câu He is eager to start his new job (Anhy hăng hái bt đầu công vic mi) để thhin sphn khích rõ rt.

Lưu ý vcu trúc và kết hp t

willing thường đi kèm vi cu trúc be willing to do something. Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia willing và will. Trong khi will dùng để chtương lai hoc ý chí quyết tâm, willing li mô tthái độ sn sàng.

Thay vì dùng sai như I will to help you, người hc cn sdng đúng là I am willing to help you (Tôi sn lòng giúp bn).

Ngoài ra, khi dùng trong thphủ định unwilling, tnày nhn mnh smin cưỡng hoc tchi mt cách kiên quyết, mang sc thái mnh hơn so vi vic chỉ đơn gin là nói don't want to.

Ý nghĩa

Tính từsẵn lòng

Sẵn sàng, hăng hái hoặc chuẩn bị làm một điều gì đó

He is willing to help us move.

Anh ấy sẵn lòng giúp chúng tôi chuyển nhà.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error