D
Dicread
HomeDictionaryLloathe

loathe

ghét cay ghét đắng
Ngoại động từ
Quá khứ: loathedPhân từ 2: loathedV-ing: loathing

loathe mang sc thái biu cm cc kmnh mẽ, vượt xa mc độ ca dislike (không thích) hay hate (ghét). Tnày không chỉ đơn thun là skhông hài lòng, mà nó din tmt cm giác ghê tm, ghét cay ghét đắng đến mc không thchu đựng được. Khi sdng loathe, người nói mun nhn mnh mt sphn cm sâu sc vmt cm xúc hoc đạo đức đối vi đối tượng được nhc đến. Phân bit vi các ttương đương Trong tiếng Anh, có nhiu từ để din tsghét bỏ, nhưng loathe có nhng đặc đim riêng bit: hate: Là tphbiến nht, dùng cho mi cp độ ghét. loathe mnh hơn hate và thường đi kèm vi cm giác ghê tm (disgust). detest: Cũng mang nghĩa ghét cay ghét đắng, nhưng detest thường thiên vsphán xét đạo đức hoc coi thường, trong khi loathe thiên vphnng cm xúc mãnh lit và bn năng. abhor: Mang sc thái trang trng nht, thường dùng khi mt điu gì đó bcoi là sai trái hoc không thchp nhn được vmt nguyên tc. Ví dụ: Bn có thhate mt món ăn vì nó không ngon, nhưng bn sloathe mt món ăn nếu nó gi lên sghê tm tt độ. Cách sdng và lưu ý vngpháp loathe có thể được theo sau bi mt danh thoc mt động từ ở dng đuôi -ing (gerund) để din tvic cc kghét làm mt hành động nào đó. Đi vi danh từ: I loathe liars (Tôi ghét cay ghét đắng nhng kdi trá). Đi vi động t-ing: She loathes waking up early (Cô ấy cc kghét vic phi thc dy sm). Mt sai lm phbiến mà người hc tiếng Vit thường gp là nhm ln gia loathe và loath. Mc dù phát âm gn ging nhau, nhưng loath (tính từ) có nghĩa là min cưỡng, không sn lòng làm điu gì đó, hoàn toàn khác vi động tloathe (ghét cay ghét đắng). Hãy cn thn để không dùng nhm hai tnày trong văn viết.

Ý nghĩa

Ngoại động từghét cay ghét đắng
[~ someone][~ something]

Cảm thấy cực kỳ ghét hoặc ghê tởm ai đó hoặc điều gì đó

"I loathe the smell of cigarette smoke."

Tôi ghét cay ghét đắng mùi khói thuốc lá.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error