D
Dicread
HomeDictionaryHhateful

hateful

đầy căm ghét / đáng ghét
Tính từ

hateful mang sc thái biu cm cc kmnh mẽ, dùng để mô tnhng điu hoc nhng người gây ra sghê tm, phn nhoc cha đựng ác ý sâu sc. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu theo hai hướng chính: mt là mô tcm xúc phát ra tchthể (đầy căm ghét), hai là mô tả đặc đim ca đối tượng khiến người khác phi ghét bỏ (đáng ghét). Skhác bit vsc thái Người hc cn phân bit hateful vi các tnhư annoying hoc dislike. Trong khi annoying chmc độ gây phin nhiu nhẹ, và dislike là mt cm giác không thích thông thường, thì hateful gi lên sthù ghét mãnh lit, thường gn lin vi các vn đề đạo đức, ti ác hoc sphân bit đối xử. hateful thường được dùng trong các bi cnh nghiêm trng như hateful speech (ngôn tthù ghét) để chnhng phát ngôn tn công mt nhóm người da trên sc tc, tôn giáo hoc gii tính. Khi mô tmt hành động, hateful nhn mnh vào sự độc ác và ác ý. Lưu ý vcách dùng Mt sai lm phbiến là nhm ln gia vic "cm thy ghét" và "gây ra sghét bỏ". Khi nói a hateful look, điu này có nghĩa là cái nhìn đó toát lên scăm thù. Khi nói a hateful crime, điu này có nghĩa là ti ác đó cc ktàn nhn và đáng blên án. Tnày là mt tính từ, vì vy nó luôn đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết để bnghĩa cho chngữ.

Ý nghĩa

Tính từđầy căm ghét

Đầy rẫy hoặc thể hiện sự căm ghét hoặc ác ý mãnh liệt

"He cast a hateful glance at his rival."

Anh ta ném một cái nhìn đầy căm ghét về phía đối thủ của mình.

Tính từđáng ghét

Xứng đáng bị ghét bỏ hoặc cực kỳ khó chịu và gây xúc phạm

"The conditions in the refugee camp were truly hateful."

Điều kiện trong trại tị nạn thực sự đáng ghét.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error