D
Dicread
HomeDictionaryDdisgust

disgust

sự ghê tởm / làm ghê tởm
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: disgustedPhân từ 2: disgustedV-ing: disgusting

disgust din tmt cm xúc mnh mẽ, kết hp gia sghê tm vmt vt lý và sphn nvmt đạo đức. Khi mt người cm thy disgust, hthường có xu hướng mun tránh xa hoc loi bỏ đối tượng gây ra cm giác đó ngay lp tc. Skhác bit vsc thái Trong tiếng Anh, cn phân bit disgust vi mt sttương tự để tránh nhm ln: disgust mang sc thái cc đoan hơn distaste. Trong khi distaste chlà skhông thích hoc không hài lòng nhnhàng, disgust là sghê tm mãnh lit. So vi hatred (căm ghét), disgust không nht thiết đi kèm vi mong mun gây hi cho đối phương, mà thiên vcm giác bxúc phm hoc thy đối tượng đó "bn thu", "không thchp nhn được". Cách sdng trong ngcnh Tnày có thể được dùng cho cnhng tác nhân vt lý (mùi hôi, hìnhnh kinh khng) và nhng tác nhân tru tượng (hành vi vô đạo đức, sphn bi). Vt lý: The smell of the rotting garbage filled me with disgust (Mùi rác thi khiến tôi thy ghê tm). Đạo đức: I felt a sense of disgust at his cruel treatment of animals (Tôi cm thy ghê tm trước cách anh ta đối xtàn nhn vi động vt). Lưu ý vngpháp disgust va là danh tva là động từ. Khi dùng làm động từ, nó thường đi kèm vi gii twith hoc at để chỉ đối tượng gây ra sghê tm. Ví dụ: She was disgusted with the way she had been treated (Cô ấy thy ghê tm/phn nvi cách mình bị đối xử).

Ý nghĩa

Danh từsự ghê tởm

Một cảm giác không tán thành mạnh mẽ, ghét bỏ hoặc kinh tởm gây ra bởi điều gì đó khó chịu hoặc xúc phạm

"The look of disgust on her face was unmistakable."

Vẻ mặt ghê tởm của cô ấy là không thể nhầm lẫn được.

Ngoại động từlàm ghê tởm
[~ someone]

Khiến ai đó cảm thấy một sự kinh tởm mạnh mẽ hoặc cực kỳ ghét bỏ

"The smell of the rotting fish disgusted everyone in the room."

Mùi cá thối làm mọi người trong phòng cảm thấy ghê tởm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error