D
Dicread
HomeDictionaryOobjectionable

objectionable

khó chịu / không hợp lệ
Tính từ
So sánh hơn: more objectionableSo sánh nhất: most objectionable

objectionable là mt tính tmang sc thái phê phán, dùng để mô tnhng điu gây ra sphn cm, khó chu hoc không thchp nhn được vmt đạo đức, xã hi hoc pháp lý. Đim mu cht ca tnày là nó nhn mnh vào phnng ca người quan sát hoc cng đồng đối vi đối tượng được nhc đến, thay vì chmô tả đặc đim tthân ca đối tượng đó.

Sc thái sdng và phân bit

Trong giao tiếp thông thường, objectionable thường được dùng để chnhng hành vi, li nói hoc mùi vgây khó chu. Ví dụ, mt li nhn xét mang tính phân bit đối xsẽ được coi là objectionable. Khi so sánh vi unpleasant, objectionable mang mc độ nghiêm trng hơn; trong khi unpleasant chỉ đơn thun là không dchu (như thi tiết xu), thì objectionable hàm ý rng điu đó là sai trái hoc không nên tn ti.

Trong bi cnh pháp lý, tnày chuyn sang mt nghĩa chuyên bit hơn, dùng để chnhng bng chng hoc li khai không hp lệ, có căn cứ để bphn đối hoc loi bkhi phiên tòa. Đây là mt thut ngkthut mà người hc cn lưu ý để tránh nhm ln vi nghĩa "khó chu" trong đời sng hàng ngày.

Ví dvskhó chu: objectionable behavior (hành vi khó chu/không thchp nhn được).
Ví dvtính không hp lệ: objectionable evidence (bng chng không hp lệ).

Lưu ý vcách dùng cho người Vit

Người Vit thường dnhm ln và dch objectionable mt cách máy móc là "có thphn đối". Tuy nhiên, tùy vào ngcnh mà bn nên chn tdch phù hp để tnhiên hơn:

Trong đời sng: Hãy dùng "khó chu", "phn cm" hoc "không thchp nhn được".
Trong lut pháp: Hãy dùng "không hp lệ" hoc "có căn cứ để phn đối".

Tránh nhm ln objectionable vi objection (danh từ: sphn đối). Objectionable mô ttính cht ca svt/svic, còn objection là hành động đưa ra sphn đối đó.

Sai: The smell is an objection. (Mùi hương là mt sphn đối - Sai nghĩa)
Đúng: The smell is objectionable. (Mùi hương này tht khó chu - Đúng nghĩa)

Ý nghĩa

Tính từkhó chịu

Không dễ chịu, gây xúc phạm hoặc không thể chấp nhận được đối với hầu hết mọi người

The smell coming from the drain was highly objectionable.

Mùi bốc ra từ cống thoát nước cực kỳ khó chịu.

Tính từkhông hợp lệ

Đưa ra căn cứ cho một sự phản đối chính thức hoặc một thách thức pháp lý

The lawyer argued that the witness's testimony was objectionable and should be stricken from the record.

Luật sư lập luận rằng lời khai của nhân chứng là không hợp lệ và nên bị xóa khỏi hồ sơ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error