D
Dicread
HomeDictionaryUundesirable

undesirable

không mong muốn / bất lợi / kẻ không được chào đón
Tính từDanh từ
Số nhiều: undesirablesSo sánh hơn: more undesirableSo sánh nhất: most undesirable

undesirable mang sc thái biu đạt skhông hài lòng hoc không chp nhn được, thường được dùng để mô tnhng điu mà người ta mun tránh hoc loi bỏ. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang nghĩa nhnhàng như "không mong mun" hoc mang tính phán xét gay gt hơn khi nói vcon người.

Ý nghĩa

Tính từkhông mong muốn

Không được muốn hoặc không làm hài lòng; gây khó chịu

The company decided to avoid any undesirable publicity during the merger.

Công ty đã quyết định tránh bất kỳ sự quảng bá không mong muốn nào trong quá trình sáp nhập.

Tính từbất lợi

Không dẫn đến một kết quả thành công hoặc tích cực

The high interest rates had an undesirable effect on the housing market.

Lãi suất cao đã gây ra một tác động bất lợi đối với thị trường nhà đất.

Danh từkẻ không được chào đón

Một người bị coi là không thể chấp nhận được về mặt xã hội hoặc không được chào đón tại một nơi hoặc một nhóm cụ thể

The local authorities attempted to remove the undesirables from the public park.

Chính quyền địa phương đã cố gắng loại bỏ những kẻ không được chào đón ra khỏi công viên công cộng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error