D
Dicread
HomeDictionaryDdistasteful

distasteful

phản cảm / khó uống
Tính từ
So sánh hơn: more distastefulSo sánh nhất: most distasteful

distasteful được sdng để mô tnhng điu gây ra cm giác không hài lòng, khó chu hoc không thchp nhn được, tùy thuc vào vic đó là cm giác vt lý hay cm nhn về đạo đức.

Ý nghĩa

Tính từphản cảm

gây khó chịu hoặc xúc phạm đến ý thức về sự chuẩn mực, đạo đức hoặc thị hiếu của một người

"His comments about the tragedy were considered highly distasteful."

Những bình luận của chính trị gia về thảm kịch này bị coi là hết sức phản cảm.

Tính từkhó uống

có hương vị hoặc mùi vị khó chịu

"The medicine had a bitter and distasteful flavor that lingered in the mouth."

Thuốc có vị đắng khó uống và lưu lại lâu trong cổ họng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error