D
Dicread
HomeDictionaryLloathsome

loathsome

ghê tởm
Tính từ
So sánh hơn: more loathsomeSo sánh nhất: most loathsome

loathsome mang sc thái cc kmnh mẽ, din tmt sghê tm sâu sc, không chdng licm giác khó chu mà là scăm ghét mãnh lit. Tnày thường được dùng để mô tnhng thgây ra phnng bài xích tc thì, dù là vmt vt lý (như mùi hôi thi, vngoài nhy nha) hay vmt đạo đức (như nhng hành vi độc ác, đê tin).

Ý nghĩa

Tính từghê tởm

Gây ra sự căm ghét hoặc ghê tởm; đáng ghét

The creature in the horror movie had a loathsome, slimy appearance.

Sinh vật trong bộ phim kinh dị có vẻ ngoài nhầy nhụa, ghê tởm.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error