D
Dicread
HomeDictionaryUunpleasant

unpleasant

khó chịu

/ʌnˈplezənt/

Tính từ
So sánh hơn: more unpleasantSo sánh nhất: most unpleasant

unpleasant được dùng để mô tbt cứ điu gì gây ra cm giác không thoi mái, khó chu hoc không hài lòng, bao gm cnhng tác động vt lý (mùi vị, âm thanh) và nhng tri nghim vmt cm xúc hoc xã hi. Tnày mang sc thái nhnhàng và khách quan hơn so vi nhng tmang tính cc đoan như horrible hay disgusting. Skhác bit vsc thái Khi nói vcm giác vt lý, unpleasant thường dùng cho nhng thkhông đến mc kinh tm nhưng khiến người ta mun tránh xa. Ví dụ, mt mùi hương unpleasant có thchlà mùi hôi nhẹ, trong khi revolting slà mùi cc knng nc và gây bun nôn. Trong giao tiếp xã hi, unpleasant thường được dùng để mô ttính cách hoc hành vi ca mt người mt cách lch snhưng kiên quyết. Thay vì nói ai đó là "xu tính" (mean hoc nasty), vic dùng unpleasant giúp gim nhmc độ công kích nhưng vn truyn ti rõ ràng rng người đó không dmến. Ví dụ: an unpleasant person (mt người khó gn/không dmến) Ví dụ: an unpleasant smell (mt mùi khó chu) Lưu ý vcách dùng Người hc tiếng Anh cn phân bit unpleasant vi unhappy. Trong khi unhappy mô ttrng thái cm xúc bun bã ca mt cá nhân, thì unpleasant mô tả đặc đim ca mt svt, svic hoc con người gây ra skhó chu cho người khác. Sai: I feel unpleasant today. (Nếu mun nói bn đang bun) ✅ Đúng: I feel unhappy today. ✅ Đúng: The weather is unpleasant. (Thi tiết khó chu/không thun li)

Ý nghĩa

Tính từkhó chịu

gây ra sự khó chịu, không hạnh phúc hoặc không thích

"The smell of rotting fish is very unpleasant."

Mùi cá ươn rất khó chịu.

Từ liên quan

Last Updated: June 13, 2026Report an Error