D
Dicread
HomeDictionaryRrepulsion

repulsion

sự ghê tởm / sự đẩy lùi / lực đẩy
Danh từ

repulsion mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, tcm xúc tâm lý đến vt lý hc. Đối vi người hc tiếng Vit, đim quan trng nht là phân bit gia sghê tm vmt cm xúc và lc đẩy vmt vt lý.

Ý nghĩa

Danh từsự ghê tởm

Cảm giác cực kỳ ghê tởm, chán ghét hoặc ác cảm đối với một ai đó hoặc một điều gì đó

"The thought of eating insects fills her with a sense of utter repulsion."

Ý nghĩ về việc ăn côn trùng khiến cô ấy cảm thấy vô cùng ghê tởm.

Danh từsự đẩy lùi

Hành động đánh đuổi một lực lượng tấn công hoặc kẻ thù

"The garrison's successful repulsion of the invaders saved the city from occupation."

Việc đồn trú đẩy lùi thành công những kẻ xâm lược đã cứu thành phố khỏi bị chiếm đóng.

Danh từlực đẩy

Một lực đẩy hai vật ra xa nhau, chẳng hạn như lực giữa hai cực từ cùng tên

"Magnetic repulsion occurs when the north poles of two magnets are brought together."

Lực đẩy từ tính xảy ra khi các cực bắc của hai nam châm được đưa lại gần nhau.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error