D
Dicread
HomeDictionaryRready

ready

sẵn sàng / chuẩn bị
Tính từNgoại động từ
Quá khứ: readiedPhân từ 2: readiedV-ing: readyingSo sánh hơn: readierSo sánh nhất: readiest

ready chyếu được dùng để mô ttrng thái hoàn tt ca mt người hoc vt, cho thy họ đã ở trong điu kin lý tưởng để bt đầu mt hành động hoc sdng ngay lp tc. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sn sàng" hoc "chun bxong". Tuy nhiên, cn phân bit rõ gia trng thái tĩnh (đã sn sàng) và hành động chủ độngang chun bị).

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Mt đim dgây nhm ln cho người hc tiếng Vit là sphân bit gia ready và prepared. Trong khi ready nhn mnh vào thi đim hin titc là mi thứ đã xong và chchờ để bt đầuthì prepared li nhn mnh vào quá trình chun bklưỡng, có kế hoch hoc tâm lý vng vàng trước mt skin khó khăn.

Ví dụ: I am ready (Tôi đã sn sàng/xong ri) mang nghĩa bn đã mc đồ xong và có thra khi nhà ngay. Ngược li, I am prepared (Tôi đã chun bkỹ) mang nghĩa bn đã nghiên cu tài liu và có chiến lược cho mt cuc hp quan trng.

Các cu trúc thông dng và lưu ý

Khi đóng vai trò là động từ, ready thường đi kèm vi tân ngữ để chvic làm cho ai đó hoc cái gì đó trnên sn sàng. Người hc cn lưu ý không nhm ln cu trúc này vi các động tnhư prepare (chun bị). Ready trong trường hp này mang tính cht điu chnh hoc sp xếp nhanh để đạt được trng thái sn sàng.

Đúng: Ready the horses for the journey (Chun bnhng con nga cho chuyến hành trình).
Lưu ý: Khi dùng ready như mt tính ttrong cm get ready, nó tương đương vi vic thc hin các bước chun bcui cùng (như tm ra, thay đồ) trước khi thc hin mt hot động nào đó.

Li thường gp đối vi người Vit

Người Vit thường có xu hướng dùng từ "chun bị" cho cquá trình và kết quả. Trong tiếng Anh, nếu bn mun nói "Tôi chun bxong ri", hãy dùng I am ready thay vì nói I am preparing (vì preparing nghĩa là bn vn đang trong quá trình làm, chưa xong).

Ý nghĩa

Tính từsẵn sàng

Được chuẩn bị để sử dụng hoặc hành động ngay lập tức

The dinner is ready to be served.

Bữa tối đã sẵn sàng để phục vụ.

Ngoại động từchuẩn bị
[~ someone][~ something]

Làm cho ai đó hoặc cái gì đó sẵn sàng cho một mục đích cụ thể

She readied the horses for the journey.

Cô ấy đã chuẩn bị những con ngựa cho chuyến hành trình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error