D
Dicread
HomeDictionaryRready

ready

sẵn sàng、chuẩn bị
Tính từNgoại động từ
Số nhiều: nullQuá khứ: readiedPhân từ 2: readiedV-ing: readyingSo sánh hơn: readierSo sánh nhất: readiest

Tready mang li cm giác vshoàn tt và schờ đợi. Nó cho thy trng thái chun bcn thiết đã đạt được, và điu duy nht còn li là mt tác nhân kích hot để bt đầu hành động. Đây là mt thut ngtrung tính, được sdng trong mi tình hung, ttrng thái sn sàng chiến đấu trong quân đội cho đến nhng cuc trò chuyn thân mt trong nhà bếp. Khi được dùng như mt động từ, tnày ngụ ý mt quá trình sp xếp hoc trang bcó chủ đích. Điu này khác vi vic đơn thun là đã chun bxong; nó mô tschuyn đổi chủ động ttrng thái hn lon hoc không hot động sang mt trng thái sn sàng mt cách chính xác.

Ý nghĩa

Tính từsẵn sàng
[someone][something]

Đã được chuẩn bị để sử dụng hoặc thực hiện hành động ngay lập tức

"The dinner is ready to be served."

Bữa tối đã sẵn sàng để phục vụ.

Ngoại động từchuẩn bị
[someone][something]

Làm cho ai đó hoặc điều gì đó sẵn sàng cho một mục đích cụ thể

"She readied the horses for the journey."

Cô ấy đã chuẩn bị những con ngựa cho chuyến hành trình.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error