D
Dicread
HomeDictionaryOodious

odious

ghê tởm
Tính từ
So sánh hơn: more odiousSo sánh nhất: most odious

odious mang sc thái cc kmnh mẽ, dùng để mô tnhng điu không chỉ đơn thun là khó chu mà còn gây ra sghê tm, căm ghét sâu sc vmt đạo đức hoc cm xúc. Tnày thường được dùng trong các văn cnh trang trng để chtrích nhng hành vi, chính sách hoc tính cách bcoi là không thchp nhn được.

Ý nghĩa

Tính từghê tởm

Cực kỳ khó chịu, đáng ghét hoặc đáng bị căm ghét

The dictator was known for his odious crimes against humanity.

Kẻ độc tài đó nổi tiếng với những tội ác ghê tởm chống lại nhân loại.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error