odious
ghê tởm / kinh tởm
Tính từ
So sánh hơn: more odiousSo sánh nhất: most odious
Ý nghĩa
Tính từghê tởm
Cực kỳ khó chịu, đáng ghét hoặc đáng bị căm ghét
"The dictator was known for his odious crimes against humanity."
Kẻ độc tài đó nổi tiếng với những tội ác ghê tởm chống lại nhân loại.
kinh tởm
Gây xúc phạm mạnh mẽ hoặc gây ghê tởm cho các giác quan hoặc tâm trí
Cô ấy cảm thấy công việc dọn dẹp cống rãnh là một công việc kinh tởm.